Lịch âm tháng 8 năm 2088
Tháng 8/2088 có 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Canh Thân, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/8, 20/8, 3/8.
Bảng lịch âm dương tháng 8/2088
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 | Chủ Nhật | 15/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 2/8 | Thứ Hai | 16/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 3/8 | Thứ Ba | 17/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 4/8 | Thứ Tư | 18/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (27) |
| 5/8 | Thứ Năm | 19/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/8 | Thứ Sáu | 20/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (40) |
| 7/8 | Thứ Bảy | 21/6 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 8/8 | Chủ Nhật | 22/6 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 9/8 | Thứ Hai | 23/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 10/8 | Thứ Ba | 24/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (40) |
| 11/8 | Thứ Tư | 25/6 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 12/8 | Thứ Năm | 26/6 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (49) |
| 13/8 | Thứ Sáu | 27/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (31) |
| 14/8 | Thứ Bảy | 28/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 15/8 | Chủ Nhật | 29/6 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 16/8 | Thứ Hai | 1/7 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Rất tốt (68) |
| 17/8 | Thứ Ba | 2/7 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 18/8 | Thứ Tư | 3/7 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (29) |
| 19/8 | Thứ Năm | 4/7 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 20/8 | Thứ Sáu | 5/7 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 21/8 | Thứ Bảy | 6/7 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 22/8 | Chủ Nhật | 7/7 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (39) |
| 23/8 | Thứ Hai | 8/7 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 24/8 | Thứ Ba | 9/7 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 25/8 | Thứ Tư | 10/7 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (32) |
| 26/8 | Thứ Năm | 11/7 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 27/8 | Thứ Sáu | 12/7 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/8 | Thứ Bảy | 13/7 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (61) |
| 29/8 | Chủ Nhật | 14/7 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 30/8 | Thứ Hai | 15/7 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 31/8 | Thứ Ba | 16/7 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/8 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
- 2/8 (âm 16/6) — Sát Chủ
- 4/8 (âm 18/6) — Tam Nương
- 6/8 (âm 20/6) — Trùng Phục
- 7/8 (âm 21/6) — Trùng Tang
- 8/8 (âm 22/6) — Tam Nương
- 9/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
- 10/8 (âm 24/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/8 (âm 26/6) — Kim Thần Thất Sát
- 13/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 14/8 (âm 28/6) — Sát Chủ
- 16/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
- 17/8 (âm 2/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 18/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 20/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
- 22/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
- 24/8 (âm 9/7) — Kim Thần Thất Sát
- 25/8 (âm 10/7) — Kim Thần Thất Sát
- 27/8 (âm 12/7) — Sát Chủ
- 28/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 29/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

