Lịch âm tháng 7 năm 2088

Tháng 7/2088 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/7, 14/7, 28/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Năm13/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
2/7Thứ Sáu14/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
3/7Thứ Bảy15/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
4/7Chủ Nhật16/5Ất TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
5/7Thứ Hai17/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
6/7Thứ Ba18/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
7/7Thứ Tư19/5Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
8/7Thứ Năm20/5Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/7Thứ Sáu21/5Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/7Thứ Bảy22/5Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/7Chủ Nhật23/5Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
12/7Thứ Hai24/5Quý SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
13/7Thứ Ba25/5Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
14/7Thứ Tư26/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
15/7Thứ Năm27/5Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
16/7Thứ Sáu28/5Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
17/7Thứ Bảy29/5Mậu NgọHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
18/7Chủ Nhật1/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
19/7Thứ Hai2/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
20/7Thứ Ba3/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
21/7Thứ Tư4/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
22/7Thứ Năm5/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
23/7Thứ Sáu6/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
24/7Thứ Bảy7/6Ất SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
25/7Chủ Nhật8/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
26/7Thứ Hai9/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/7Thứ Ba10/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
28/7Thứ Tư11/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
29/7Thứ Năm12/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
30/7Thứ Sáu13/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
31/7Thứ Bảy14/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 6/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 7/7 (âm 19/5) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/7 (âm 20/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/7 (âm 24/5) — Trùng Phục
  • 15/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 16/7 (âm 28/5) — Trùng Tang
  • 18/7 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 19/7 (âm 2/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 21/7 (âm 4/6) — Sát Chủ
  • 22/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 24/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 10/6) — Trùng Phục
  • 28/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 29/7 (âm 12/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 31/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.