Lịch âm tháng 6 năm 2088
Tháng 6/2088 có 30 ngày dương, ứng với tháng 4N → 5 âm lịch — tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/6, 20/6, 8/6.
Bảng lịch âm dương tháng 6/2088
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 | Thứ Ba | 12/4N | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/6 | Thứ Tư | 13/4N | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (45) |
| 3/6 | Thứ Năm | 14/4N | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (46) |
| 4/6 | Thứ Sáu | 15/4N | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 5/6 | Thứ Bảy | 16/4N | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 6/6 | Chủ Nhật | 17/4N | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 7/6 | Thứ Hai | 18/4N | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 8/6 | Thứ Ba | 19/4N | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (60) |
| 9/6 | Thứ Tư | 20/4N | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 10/6 | Thứ Năm | 21/4N | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 11/6 | Thứ Sáu | 22/4N | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (52) |
| 12/6 | Thứ Bảy | 23/4N | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (35) |
| 13/6 | Chủ Nhật | 24/4N | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 14/6 | Thứ Hai | 25/4N | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (57) |
| 15/6 | Thứ Ba | 26/4N | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 16/6 | Thứ Tư | 27/4N | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 17/6 | Thứ Năm | 28/4N | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 18/6 | Thứ Sáu | 29/4N | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (53) |
| 19/6 | Thứ Bảy | 1/5 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (50) |
| 20/6 | Chủ Nhật | 2/5 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 21/6 | Thứ Hai | 3/5 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (46) |
| 22/6 | Thứ Ba | 4/5 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 23/6 | Thứ Tư | 5/5 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Bình thường (55) |
| 24/6 | Thứ Năm | 6/5 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/6 | Thứ Sáu | 7/5 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (48) |
| 26/6 | Thứ Bảy | 8/5 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 27/6 | Chủ Nhật | 9/5 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 28/6 | Thứ Hai | 10/5 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (34) |
| 29/6 | Thứ Ba | 11/5 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (46) |
| 30/6 | Thứ Tư | 12/5 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/6 (âm 12/4N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 2/6 (âm 13/4N) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 3/6 (âm 14/4N) — Nguyệt Kỵ
- 5/6 (âm 16/4N) — Trùng Tang
- 7/6 (âm 18/4N) — Tam Nương
- 8/6 (âm 19/4N) — Sát Chủ
- 10/6 (âm 21/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 11/6 (âm 22/4N) — Tam Nương, Trùng Phục
- 12/6 (âm 23/4N) — Nguyệt Kỵ
- 13/6 (âm 24/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 14/6 (âm 25/4N) — Kim Thần Thất Sát
- 15/6 (âm 26/4N) — Trùng Tang
- 16/6 (âm 27/4N) — Tam Nương
- 21/6 (âm 3/5) — Tam Nương
- 22/6 (âm 4/5) — Trùng Phục
- 23/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
- 25/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 26/6 (âm 8/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 29/6 (âm 11/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

