Lịch âm tháng 5 năm 2088

Tháng 5/2088 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 4N âm lịch — tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Trong tháng có 17 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 19/5, 7/5, 31/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Bảy11/4Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/5Chủ Nhật12/4Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
3/5Thứ Hai13/4Quý MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (29)
4/5Thứ Ba14/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
5/5Thứ Tư15/4Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
6/5Thứ Năm16/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
7/5Thứ Sáu17/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
8/5Thứ Bảy18/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
9/5Chủ Nhật19/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
10/5Thứ Hai20/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/5Thứ Ba21/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
12/5Thứ Tư22/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
13/5Thứ Năm23/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
14/5Thứ Sáu24/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
15/5Thứ Bảy25/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
16/5Chủ Nhật26/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/5Thứ Hai27/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/5Thứ Ba28/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
19/5Thứ Tư29/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
20/5Thứ Năm30/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/5Thứ Sáu1/4NTân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
22/5Thứ Bảy2/4NNhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
23/5Chủ Nhật3/4NQuý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
24/5Thứ Hai4/4NGiáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
25/5Thứ Ba5/4NẤt SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
26/5Thứ Tư6/4NBính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
27/5Thứ Năm7/4NĐinh MãoHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (41)
28/5Thứ Sáu8/4NMậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
29/5Thứ Bảy9/4NKỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
30/5Chủ Nhật10/4NCanh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
31/5Thứ Hai11/4NTân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 12/4) — Trùng Phục
  • 3/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 4/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 15/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/5 (âm 16/4) — Trùng Tang
  • 8/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 22/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 15/5 (âm 25/4) — Sát Chủ
  • 16/5 (âm 26/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/5 (âm 30/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 1/4N) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/5 (âm 2/4N) — Trùng Phục
  • 23/5 (âm 3/4N) — Tam Nương
  • 25/5 (âm 5/4N) — Nguyệt Kỵ
  • 26/5 (âm 6/4N) — Trùng Tang
  • 27/5 (âm 7/4N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 29/5 (âm 9/4N) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.