Lịch âm tháng 4 năm 2088

Tháng 4/2088 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Bính Thìn, năm Mậu Thân. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/4, 10/4, 8/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Năm10/3Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
2/4Thứ Sáu11/3Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
3/4Thứ Bảy12/3Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
4/4Chủ Nhật13/3Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
5/4Thứ Hai14/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
6/4Thứ Ba15/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
7/4Thứ Tư16/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
8/4Thứ Năm17/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
9/4Thứ Sáu18/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
10/4Thứ Bảy19/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
11/4Chủ Nhật20/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
12/4Thứ Hai21/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
13/4Thứ Ba22/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
14/4Thứ Tư23/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
15/4Thứ Năm24/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
16/4Thứ Sáu25/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
17/4Thứ Bảy26/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
18/4Chủ Nhật27/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
19/4Thứ Hai28/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
20/4Thứ Ba29/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
21/4Thứ Tư1/4Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
22/4Thứ Năm2/4Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
23/4Thứ Sáu3/4Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
24/4Thứ Bảy4/4Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
25/4Chủ Nhật5/4Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
26/4Thứ Hai6/4Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
27/4Thứ Ba7/4Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
28/4Thứ Tư8/4Mậu TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
29/4Thứ Năm9/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
30/4Thứ Sáu10/4Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 10/3) — Sát Chủ
  • 2/4 (âm 11/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/4 (âm 12/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 5/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/4 (âm 17/3) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/4 (âm 22/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 14/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 24/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/4 (âm 26/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 18/4 (âm 27/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 19/4 (âm 28/3) — Trùng Phục
  • 21/4 (âm 1/4) — Sát Chủ
  • 22/4 (âm 2/4) — Trùng Phục
  • 23/4 (âm 3/4) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/4 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 6/4) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 27/4 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.