Lịch âm tháng 3 năm 2088

Tháng 3/2088 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Ất Mão, năm Mậu Thân. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/3, 20/3, 28/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Hai9/2Canh TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
2/3Thứ Ba10/2Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
3/3Thứ Tư11/2Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
4/3Thứ Năm12/2Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
5/3Thứ Sáu13/2Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
6/3Thứ Bảy14/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
7/3Chủ Nhật15/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
8/3Thứ Hai16/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
9/3Thứ Ba17/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
10/3Thứ Tư18/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
11/3Thứ Năm19/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
12/3Thứ Sáu20/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
13/3Thứ Bảy21/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
14/3Chủ Nhật22/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
15/3Thứ Hai23/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
16/3Thứ Ba24/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
17/3Thứ Tư25/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
18/3Thứ Năm26/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
19/3Thứ Sáu27/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
20/3Thứ Bảy28/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
21/3Chủ Nhật29/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
22/3Thứ Hai30/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
23/3Thứ Ba1/3Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
24/3Thứ Tư2/3Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
25/3Thứ Năm3/3Giáp TýHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
26/3Thứ Sáu4/3Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
27/3Thứ Bảy5/3Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (52)
28/3Chủ Nhật6/3Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
29/3Thứ Hai7/3Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
30/3Thứ Ba8/3Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
31/3Thứ Tư9/3Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 9/2) — Sát Chủ
  • 2/3 (âm 10/2) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 5/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 6/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 9/3 (âm 17/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/3 (âm 18/2) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/3 (âm 20/2) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 21/2) — Sát Chủ
  • 14/3 (âm 22/2) — Tam Nương
  • 15/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 16/3 (âm 24/2) — Trùng Tang
  • 17/3 (âm 25/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 21/3 (âm 29/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 30/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 24/3 (âm 2/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 25/3 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 27/3 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 29/3 (âm 7/3) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/3 (âm 8/3) — Trùng Phục
  • 31/3 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.