Lịch âm tháng 2 năm 2088
Tháng 2/2088 có 29 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Giáp Dần, năm Mậu Thân. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 6/2, 16/2.
Bảng lịch âm dương tháng 2/2088
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 9/1 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/2 | Thứ Hai | 10/1 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (52) |
| 3/2 | Thứ Ba | 11/1 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (43) |
| 4/2 | Thứ Tư | 12/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 5/2 | Thứ Năm | 13/1 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/2 | Thứ Sáu | 14/1 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (71) |
| 7/2 | Thứ Bảy | 15/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 8/2 | Chủ Nhật | 16/1 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (44) |
| 9/2 | Thứ Hai | 17/1 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 10/2 | Thứ Ba | 18/1 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 11/2 | Thứ Tư | 19/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 12/2 | Thứ Năm | 20/1 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (50) |
| 13/2 | Thứ Sáu | 21/1 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 14/2 | Thứ Bảy | 22/1 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (25) |
| 15/2 | Chủ Nhật | 23/1 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (23) |
| 16/2 | Thứ Hai | 24/1 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (68) |
| 17/2 | Thứ Ba | 25/1 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/2 | Thứ Tư | 26/1 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 19/2 | Thứ Năm | 27/1 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 20/2 | Thứ Sáu | 28/1 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Kiến | Cần cẩn trọng (40) |
| 21/2 | Thứ Bảy | 29/1 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 22/2 | Chủ Nhật | 1/2 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (62) |
| 23/2 | Thứ Hai | 2/2 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 24/2 | Thứ Ba | 3/2 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 25/2 | Thứ Tư | 4/2 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (52) |
| 26/2 | Thứ Năm | 5/2 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 27/2 | Thứ Sáu | 6/2 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 28/2 | Thứ Bảy | 7/2 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 29/2 | Chủ Nhật | 8/2 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/2 (âm 10/1) — Kim Thần Thất Sát
- 3/2 (âm 11/1) — Kim Thần Thất Sát
- 4/2 (âm 12/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 5/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 6/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
- 10/2 (âm 18/1) — Tam Nương, Trùng Phục
- 11/2 (âm 19/1) — Sát Chủ
- 14/2 (âm 22/1) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 15/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 16/2 (âm 24/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 19/2 (âm 27/1) — Tam Nương
- 20/2 (âm 28/1) — Trùng Phục
- 22/2 (âm 1/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 24/2 (âm 3/2) — Tam Nương
- 25/2 (âm 4/2) — Trùng Tang
- 26/2 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 27/2 (âm 6/2) — Kim Thần Thất Sát
- 28/2 (âm 7/2) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

