Lịch âm tháng 1 năm 2088

Tháng 1/2088 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Ất Sửu, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 12/1, 24/1, 18/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2088

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Năm8/12Canh TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
2/1Thứ Sáu9/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
3/1Thứ Bảy10/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
4/1Chủ Nhật11/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
5/1Thứ Hai12/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
6/1Thứ Ba13/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
7/1Thứ Tư14/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
8/1Thứ Năm15/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Sáu16/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
10/1Thứ Bảy17/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
11/1Chủ Nhật18/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
12/1Thứ Hai19/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (67)
13/1Thứ Ba20/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
14/1Thứ Tư21/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
15/1Thứ Năm22/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
16/1Thứ Sáu23/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
17/1Thứ Bảy24/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
18/1Chủ Nhật25/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
19/1Thứ Hai26/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Thứ Ba27/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
21/1Thứ Tư28/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
22/1Thứ Năm29/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (52)
23/1Thứ Sáu30/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
24/1Thứ Bảy1/1Quý HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (66)
25/1Chủ Nhật2/1Giáp TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (36)
26/1Thứ Hai3/1Ất SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
27/1Thứ Ba4/1Bính DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
28/1Thứ Tư5/1Đinh MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
29/1Thứ Năm6/1Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
30/1Thứ Sáu7/1Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
31/1Thứ Bảy8/1Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 5/1 (âm 12/12) — Sát Chủ
  • 6/1 (âm 13/12) — Tam Nương
  • 7/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
  • 9/1 (âm 16/12) — Trùng Tang
  • 10/1 (âm 17/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 11/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 12/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 16/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 17/1 (âm 24/12) — Sát Chủ
  • 19/1 (âm 26/12) — Trùng Tang
  • 20/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 22/1 (âm 29/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/1 (âm 30/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/1 (âm 2/1) — Trùng Tang
  • 26/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 28/1 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ
  • 30/1 (âm 7/1) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/1 (âm 8/1) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.