Lịch âm tháng 12 năm 2087

Tháng 12/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/12, 20/12, 16/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Hai7/11Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
2/12Thứ Ba8/11Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
3/12Thứ Tư9/11Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Năm10/11Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
5/12Thứ Sáu11/11Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Bảy12/11Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
7/12Chủ Nhật13/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
8/12Thứ Hai14/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/12Thứ Ba15/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
10/12Thứ Tư16/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
11/12Thứ Năm17/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
12/12Thứ Sáu18/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
13/12Thứ Bảy19/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/12Chủ Nhật20/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
15/12Thứ Hai21/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
16/12Thứ Ba22/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
17/12Thứ Tư23/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
18/12Thứ Năm24/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
19/12Thứ Sáu25/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
20/12Thứ Bảy26/11Mậu TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
21/12Chủ Nhật27/11Kỷ SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
22/12Thứ Hai28/11Canh DầnHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
23/12Thứ Ba29/11Tân MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/12Thứ Tư30/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Năm1/12Quý TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Sáu2/12Giáp NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
27/12Thứ Bảy3/12Ất MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
28/12Chủ Nhật4/12Bính ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (63)
29/12Thứ Hai5/12Đinh DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
30/12Thứ Ba6/12Mậu TuấtHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
31/12Thứ Tư7/12Kỷ HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (28)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/12 (âm 7/11) — Tam Nương
  • 5/12 (âm 11/11) — Trùng Phục
  • 6/12 (âm 12/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 8/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 9/12 (âm 15/11) — Trùng Tang
  • 10/12 (âm 16/11) — Sát Chủ
  • 11/12 (âm 17/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/12 (âm 18/11) — Tam Nương
  • 15/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 16/12 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 17/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
  • 18/12 (âm 24/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/12 (âm 25/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 27/11) — Tam Nương
  • 22/12 (âm 28/11) — Sát Chủ
  • 23/12 (âm 29/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/12 (âm 3/12) — Tam Nương
  • 29/12 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 30/12 (âm 6/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 31/12 (âm 7/12) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.