Lịch âm tháng 11 năm 2087

Tháng 11/2087 30 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/11, 4/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Bảy7/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
2/11Chủ Nhật8/10Canh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
3/11Thứ Hai9/10Tân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (36)
4/11Thứ Ba10/10Nhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
5/11Thứ Tư11/10Quý MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
6/11Thứ Năm12/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
7/11Thứ Sáu13/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
8/11Thứ Bảy14/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
9/11Chủ Nhật15/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
10/11Thứ Hai16/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
11/11Thứ Ba17/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
12/11Thứ Tư18/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (48)
13/11Thứ Năm19/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Sáu20/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
15/11Thứ Bảy21/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
16/11Chủ Nhật22/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
17/11Thứ Hai23/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
18/11Thứ Ba24/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
19/11Thứ Tư25/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
20/11Thứ Năm26/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
21/11Thứ Sáu27/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
22/11Thứ Bảy28/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
23/11Chủ Nhật29/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Hai30/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
25/11Thứ Ba1/11Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnBình thường (55)
26/11Thứ Tư2/11Giáp TýHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
27/11Thứ Năm3/11Ất SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (62)
28/11Thứ Sáu4/11Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
29/11Thứ Bảy5/11Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (38)
30/11Chủ Nhật6/11Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 7/11 (âm 13/10) — Tam Nương
  • 8/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 10/11 (âm 16/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/11 (âm 17/10) — Sát Chủ
  • 12/11 (âm 18/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 16/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 18/11 (âm 24/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 27/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 28/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 29/10) — Sát Chủ
  • 24/11 (âm 30/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 25/11 (âm 1/11) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 3/11) — Tam Nương
  • 28/11 (âm 4/11) — Sát Chủ
  • 29/11 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.