Lịch âm tháng 10 năm 2087

Tháng 10/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/10, 17/10, 6/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Tư5/9Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
2/10Thứ Năm6/9Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/10Thứ Sáu7/9Canh NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (56)
4/10Thứ Bảy8/9Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
5/10Chủ Nhật9/9Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
6/10Thứ Hai10/9Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
7/10Thứ Ba11/9Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
8/10Thứ Tư12/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
9/10Thứ Năm13/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
10/10Thứ Sáu14/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
11/10Thứ Bảy15/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
12/10Chủ Nhật16/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
13/10Thứ Hai17/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
14/10Thứ Ba18/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
15/10Thứ Tư19/9Nhâm NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
16/10Thứ Năm20/9Quý MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
17/10Thứ Sáu21/9Giáp ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
18/10Thứ Bảy22/9Ất DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/10Chủ Nhật23/9Bính TuấtHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
20/10Thứ Hai24/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
21/10Thứ Ba25/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (33)
22/10Thứ Tư26/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
23/10Thứ Năm27/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
24/10Thứ Sáu28/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (37)
25/10Thứ Bảy29/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
26/10Chủ Nhật1/10Quý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
27/10Thứ Hai2/10Giáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (47)
28/10Thứ Ba3/10Ất MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
29/10Thứ Tư4/10Bính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
30/10Thứ Năm5/10Đinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
31/10Thứ Sáu6/10Mậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 2/10 (âm 6/9) — Trùng Phục
  • 3/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/10 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 10/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ
  • 11/10 (âm 15/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 12/10 (âm 16/9) — Trùng Phục
  • 14/10 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 15/10 (âm 19/9) — Sát Chủ
  • 18/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 19/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 20/10 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/10 (âm 26/9) — Trùng Phục
  • 23/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 28/10 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 29/10 (âm 4/10) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 30/10 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 31/10 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.