Lịch âm tháng 9 năm 2087

Tháng 9/2087 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/9, 12/9, 22/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Hai5/8Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (61)
2/9Thứ Ba6/8Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/9Thứ Tư7/8Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/9Thứ Năm8/8Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (48)
5/9Thứ Sáu9/8Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (31)
6/9Thứ Bảy10/8Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
7/9Chủ Nhật11/8Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
8/9Thứ Hai12/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/9Thứ Ba13/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
10/9Thứ Tư14/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
11/9Thứ Năm15/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
12/9Thứ Sáu16/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
13/9Thứ Bảy17/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
14/9Chủ Nhật18/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (38)
15/9Thứ Hai19/8Nhâm TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
16/9Thứ Ba20/8Quý SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
17/9Thứ Tư21/8Giáp DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
18/9Thứ Năm22/8Ất MãoHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
19/9Thứ Sáu23/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
20/9Thứ Bảy24/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/9Chủ Nhật25/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
22/9Thứ Hai26/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
23/9Thứ Ba27/8Canh ThânHắc đạoTrực BếKhông thuận (23)
24/9Thứ Tư28/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
25/9Thứ Năm29/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/9Thứ Sáu30/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (49)
27/9Thứ Bảy1/9Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (49)
28/9Chủ Nhật2/9Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/9Thứ Hai3/9Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
30/9Thứ Ba4/9Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 2/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/9 (âm 7/8) — Tam Nương
  • 4/9 (âm 8/8) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 8/9 (âm 12/8) — Trùng Phục
  • 9/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 10/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/9 (âm 17/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 16/9 (âm 20/8) — Sát Chủ
  • 18/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 22/9 (âm 26/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 24/9 (âm 28/8) — Trùng Tang
  • 25/9 (âm 29/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/9 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/9 (âm 3/9) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.