Lịch âm tháng 8 năm 2087

Tháng 8/2087 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 22/8, 26/8, 10/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2087

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Sáu3/7Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
2/8Thứ Bảy4/7Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
3/8Chủ Nhật5/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
4/8Thứ Hai6/7Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
5/8Thứ Ba7/7Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
6/8Thứ Tư8/7Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
7/8Thứ Năm9/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Sáu10/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
9/8Thứ Bảy11/7Ất HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
10/8Chủ Nhật12/7Bính TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (69)
11/8Thứ Hai13/7Đinh SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
12/8Thứ Ba14/7Mậu DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
13/8Thứ Tư15/7Kỷ MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
14/8Thứ Năm16/7Canh ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
15/8Thứ Sáu17/7Tân TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
16/8Thứ Bảy18/7Nhâm NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/8Chủ Nhật19/7Quý MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/8Thứ Hai20/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
19/8Thứ Ba21/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
20/8Thứ Tư22/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
21/8Thứ Năm23/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
22/8Thứ Sáu24/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
23/8Thứ Bảy25/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
24/8Chủ Nhật26/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Hai27/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
26/8Thứ Ba28/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
27/8Thứ Tư29/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
28/8Thứ Năm1/8Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
29/8Thứ Sáu2/8Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
30/8Thứ Bảy3/8Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
31/8Chủ Nhật4/8Đinh DậuHắc đạoTrực TrừBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 4/8 (âm 6/7) — Trùng Tang
  • 5/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 8/8 (âm 10/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 9/8 (âm 11/7) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 14/8 (âm 16/7) — Trùng Tang
  • 16/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 18/8 (âm 20/7) — Trùng Phục
  • 20/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 25/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/8 (âm 26/7) — Trùng Tang
  • 25/8 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 27/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/8 (âm 2/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 30/8 (âm 3/8) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.