Lịch âm tháng 11 năm 2090

Tháng 11/2090 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 6/11, 17/11, 11/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Tư10/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
2/11Thứ Năm11/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
3/11Thứ Sáu12/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
4/11Thứ Bảy13/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
5/11Chủ Nhật14/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
6/11Thứ Hai15/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
7/11Thứ Ba16/9Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
8/11Thứ Tư17/9Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
9/11Thứ Năm18/9Quý HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
10/11Thứ Sáu19/9Giáp TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (33)
11/11Thứ Bảy20/9Ất SửuHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
12/11Chủ Nhật21/9Bính DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
13/11Thứ Hai22/9Đinh MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
14/11Thứ Ba23/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (41)
15/11Thứ Tư24/9Kỷ TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
16/11Thứ Năm25/9Canh NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (48)
17/11Thứ Sáu26/9Tân MùiHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
18/11Thứ Bảy27/9Nhâm ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
19/11Chủ Nhật28/9Quý DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
20/11Thứ Hai29/9Giáp TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
21/11Thứ Ba1/10Ất HợiHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
22/11Thứ Tư2/10Bính TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Năm3/10Đinh SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/11Thứ Sáu4/10Mậu DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
25/11Thứ Bảy5/10Kỷ MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
26/11Chủ Nhật6/10Canh ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
27/11Thứ Hai7/10Tân TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
28/11Thứ Ba8/10Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
29/11Thứ Tư9/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
30/11Thứ Năm10/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 11/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 5/11 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 9/11 (âm 18/9) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 14/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 24/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 18/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 2/10) — Trùng Tang
  • 23/11 (âm 3/10) — Tam Nương
  • 25/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 26/11 (âm 6/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 8/10) — Trùng Phục
  • 30/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.