Lịch âm tháng 10 năm 2090

Tháng 10/2090 31 ngày dương, ứng với tháng 8N → 9 âm lịch — tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/10, 13/10, 19/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Chủ Nhật8/8NGiáp ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
2/10Thứ Hai9/8NẤt DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
3/10Thứ Ba10/8NBính TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
4/10Thứ Tư11/8NĐinh HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (50)
5/10Thứ Năm12/8NMậu TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
6/10Thứ Sáu13/8NKỷ SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (48)
7/10Thứ Bảy14/8NCanh DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
8/10Chủ Nhật15/8NTân MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (27)
9/10Thứ Hai16/8NNhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
10/10Thứ Ba17/8NQuý TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
11/10Thứ Tư18/8NGiáp NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
12/10Thứ Năm19/8NẤt MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (37)
13/10Thứ Sáu20/8NBính ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
14/10Thứ Bảy21/8NĐinh DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
15/10Chủ Nhật22/8NMậu TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
16/10Thứ Hai23/8NKỷ HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
17/10Thứ Ba24/8NCanh TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
18/10Thứ Tư25/8NTân SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (40)
19/10Thứ Năm26/8NNhâm DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
20/10Thứ Sáu27/8NQuý MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
21/10Thứ Bảy28/8NGiáp ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
22/10Chủ Nhật29/8NẤt TỵHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
23/10Thứ Hai1/9Bính NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
24/10Thứ Ba2/9Đinh MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
25/10Thứ Tư3/9Mậu ThânHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
26/10Thứ Năm4/9Kỷ DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
27/10Thứ Sáu5/9Canh TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
28/10Thứ Bảy6/9Tân HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
29/10Chủ Nhật7/9Nhâm TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (37)
30/10Thứ Hai8/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
31/10Thứ Ba9/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/10 (âm 9/8N) — Trùng Phục
  • 6/10 (âm 13/8N) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 7/10 (âm 14/8N) — Nguyệt Kỵ
  • 8/10 (âm 15/8N) — Trùng Tang
  • 9/10 (âm 16/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/10 (âm 17/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/10 (âm 18/8N) — Tam Nương
  • 12/10 (âm 19/8N) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 15/10 (âm 22/8N) — Tam Nương
  • 16/10 (âm 23/8N) — Nguyệt Kỵ
  • 18/10 (âm 25/8N) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 20/10 (âm 27/8N) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/10 (âm 28/8N) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/10 (âm 29/8N) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/10 (âm 1/9) — Sát Chủ
  • 25/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 26/10 (âm 4/9) — Trùng Phục
  • 27/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 29/10 (âm 7/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.