Lịch âm tháng 9 năm 2090
Tháng 9/2090 có 30 ngày dương, ứng với tháng 8 → 8N âm lịch — tháng Ất Dậu, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/9, 8/9, 20/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2090
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Sáu | 8/8 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 2/9 | Thứ Bảy | 9/8 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (27) |
| 3/9 | Chủ Nhật | 10/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 4/9 | Thứ Hai | 11/8 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 5/9 | Thứ Ba | 12/8 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (50) |
| 6/9 | Thứ Tư | 13/8 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 7/9 | Thứ Năm | 14/8 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 8/9 | Thứ Sáu | 15/8 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 9/9 | Thứ Bảy | 16/8 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 10/9 | Chủ Nhật | 17/8 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (53) |
| 11/9 | Thứ Hai | 18/8 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 12/9 | Thứ Ba | 19/8 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 13/9 | Thứ Tư | 20/8 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 14/9 | Thứ Năm | 21/8 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 15/9 | Thứ Sáu | 22/8 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (29) |
| 16/9 | Thứ Bảy | 23/8 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (42) |
| 17/9 | Chủ Nhật | 24/8 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 18/9 | Thứ Hai | 25/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 19/9 | Thứ Ba | 26/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 20/9 | Thứ Tư | 27/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (64) |
| 21/9 | Thứ Năm | 28/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 22/9 | Thứ Sáu | 29/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 23/9 | Thứ Bảy | 30/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 24/9 | Chủ Nhật | 1/8N | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 25/9 | Thứ Hai | 2/8N | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 26/9 | Thứ Ba | 3/8N | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 27/9 | Thứ Tư | 4/8N | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 28/9 | Thứ Năm | 5/8N | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (38) |
| 29/9 | Thứ Sáu | 6/8N | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 30/9 | Thứ Bảy | 7/8N | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 2/9 (âm 9/8) — Trùng Phục
- 3/9 (âm 10/8) — Kim Thần Thất Sát
- 4/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
- 6/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 7/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 8/9 (âm 15/8) — Trùng Tang
- 11/9 (âm 18/8) — Tam Nương
- 12/9 (âm 19/8) — Sát Chủ, Trùng Phục
- 15/9 (âm 22/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 16/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 18/9 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 20/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 22/9 (âm 29/8) — Trùng Phục
- 24/9 (âm 1/8N) — Sát Chủ
- 26/9 (âm 3/8N) — Tam Nương
- 27/9 (âm 4/8N) — Kim Thần Thất Sát
- 28/9 (âm 5/8N) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 30/9 (âm 7/8N) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

