Lịch âm tháng 8 năm 2090

Tháng 8/2090 31 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Giáp Thân, năm Canh Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/8, 10/8, 16/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Ba6/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
2/8Thứ Tư7/7Giáp ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
3/8Thứ Năm8/7Ất DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
4/8Thứ Sáu9/7Bính TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (52)
5/8Thứ Bảy10/7Đinh HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
6/8Chủ Nhật11/7Mậu TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
7/8Thứ Hai12/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
8/8Thứ Ba13/7Canh DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
9/8Thứ Tư14/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
10/8Thứ Năm15/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
11/8Thứ Sáu16/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
12/8Thứ Bảy17/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
13/8Chủ Nhật18/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
14/8Thứ Hai19/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
15/8Thứ Ba20/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
16/8Thứ Tư21/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
17/8Thứ Năm22/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/8Thứ Sáu23/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
19/8Thứ Bảy24/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
20/8Chủ Nhật25/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
21/8Thứ Hai26/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
22/8Thứ Ba27/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (60)
23/8Thứ Tư28/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
24/8Thứ Năm29/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
25/8Thứ Sáu1/8Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
26/8Thứ Bảy2/8Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
27/8Chủ Nhật3/8Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
28/8Thứ Hai4/8Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnRất tốt (69)
29/8Thứ Ba5/8Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
30/8Thứ Tư6/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
31/8Thứ Năm7/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (51)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 7/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 9/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 10/8 (âm 15/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/8 (âm 16/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 12/8 (âm 17/7) — Trùng Phục
  • 13/8 (âm 18/7) — Tam Nương
  • 17/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 19/8 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 22/8 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 23/8 (âm 28/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/8 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/8 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 29/8 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 31/8 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.