Lịch âm tháng 7 năm 2090

Tháng 7/2090 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/7, 28/7, 12/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Bảy4/6Nhâm TýHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
2/7Chủ Nhật5/6Quý SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
3/7Thứ Hai6/6Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
4/7Thứ Ba7/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (60)
5/7Thứ Tư8/6Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
6/7Thứ Năm9/6Đinh TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
7/7Thứ Sáu10/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
8/7Thứ Bảy11/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
9/7Chủ Nhật12/6Canh ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
10/7Thứ Hai13/6Tân DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
11/7Thứ Ba14/6Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
12/7Thứ Tư15/6Quý HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
13/7Thứ Năm16/6Giáp TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
14/7Thứ Sáu17/6Ất SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
15/7Thứ Bảy18/6Bính DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
16/7Chủ Nhật19/6Đinh MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
17/7Thứ Hai20/6Mậu ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
18/7Thứ Ba21/6Kỷ TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (64)
19/7Thứ Tư22/6Canh NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
20/7Thứ Năm23/6Tân MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
21/7Thứ Sáu24/6Nhâm ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (61)
22/7Thứ Bảy25/6Quý DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
23/7Chủ Nhật26/6Giáp TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/7Thứ Hai27/6Ất HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
25/7Thứ Ba28/6Bính TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/7Thứ Tư29/6Đinh SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
27/7Thứ Năm1/7Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (52)
28/7Thứ Sáu2/7Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
29/7Thứ Bảy3/7Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (36)
30/7Chủ Nhật4/7Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (56)
31/7Thứ Hai5/7Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 4/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 5/7 (âm 8/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/7 (âm 9/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 8/7 (âm 11/6) — Trùng Tang
  • 10/7 (âm 13/6) — Tam Nương
  • 11/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 15/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 17/7 (âm 20/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/7 (âm 21/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 19/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ
  • 23/7 (âm 26/6) — Sát Chủ
  • 24/7 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 27/7 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 29/7 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/7 (âm 4/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/7 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.