Lịch âm tháng 6 năm 2090

Tháng 6/2090 30 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 13/6, 25/6, 27/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Năm4/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (55)
2/6Thứ Sáu5/5Quý MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
3/6Thứ Bảy6/5Giáp ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (32)
4/6Chủ Nhật7/5Ất DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
5/6Thứ Hai8/5Bính TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (53)
6/6Thứ Ba9/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
7/6Thứ Tư10/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
8/6Thứ Năm11/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
9/6Thứ Sáu12/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/6Thứ Bảy13/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
11/6Chủ Nhật14/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
12/6Thứ Hai15/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
13/6Thứ Ba16/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
14/6Thứ Tư17/5Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
15/6Thứ Năm18/5Bính ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
16/6Thứ Sáu19/5Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
17/6Thứ Bảy20/5Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
18/6Chủ Nhật21/5Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
19/6Thứ Hai22/5Canh TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
20/6Thứ Ba23/5Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
21/6Thứ Tư24/5Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
22/6Thứ Năm25/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
23/6Thứ Sáu26/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
24/6Thứ Bảy27/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
25/6Chủ Nhật28/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
26/6Thứ Hai29/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
27/6Thứ Ba30/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
28/6Thứ Tư1/6Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
29/6Thứ Năm2/6Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
30/6Thứ Sáu3/6Tân HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (29)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 3/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 4/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 6/6 (âm 9/5) — Trùng Tang
  • 7/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 11/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 12/6 (âm 15/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/6 (âm 19/5) — Trùng Tang
  • 19/6 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/6 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 22/6 (âm 25/5) — Trùng Phục
  • 23/6 (âm 26/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/6 (âm 27/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/6 (âm 29/5) — Trùng Tang
  • 27/6 (âm 30/5) — Sát Chủ
  • 28/6 (âm 1/6) — Trùng Tang
  • 29/6 (âm 2/6) — Sát Chủ
  • 30/6 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.