Lịch âm tháng 5 năm 2090

Tháng 5/2090 31 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 9/5, 15/5, 27/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Hai2/4Tân HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (50)
2/5Thứ Ba3/4Nhâm TýHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
3/5Thứ Tư4/4Quý SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
4/5Thứ Năm5/4Giáp DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
5/5Thứ Sáu6/4Ất MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (33)
6/5Thứ Bảy7/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếCần cẩn trọng (41)
7/5Chủ Nhật8/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
8/5Thứ Hai9/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
9/5Thứ Ba10/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
10/5Thứ Tư11/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
11/5Thứ Năm12/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
12/5Thứ Sáu13/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
13/5Thứ Bảy14/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
14/5Chủ Nhật15/4Giáp TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
15/5Thứ Hai16/4Ất SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
16/5Thứ Ba17/4Bính DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
17/5Thứ Tư18/4Đinh MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
18/5Thứ Năm19/4Mậu ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
19/5Thứ Sáu20/4Kỷ TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
20/5Thứ Bảy21/4Canh NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
21/5Chủ Nhật22/4Tân MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
22/5Thứ Hai23/4Nhâm ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
23/5Thứ Ba24/4Quý DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
24/5Thứ Tư25/4Giáp TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
25/5Thứ Năm26/4Ất HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
26/5Thứ Sáu27/4Bính TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
27/5Thứ Bảy28/4Đinh SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
28/5Chủ Nhật29/4Mậu DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
29/5Thứ Hai1/5Kỷ MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
30/5Thứ Ba2/5Canh ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
31/5Thứ Tư3/5Tân TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/5 (âm 3/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 4/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ
  • 5/5 (âm 6/4) — Sát Chủ
  • 6/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 7/5 (âm 8/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 13/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ
  • 16/5 (âm 17/4) — Trùng Tang
  • 17/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 18/5 (âm 19/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 19/5 (âm 20/4) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 21/5 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 22/5 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 26/5 (âm 27/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/5 (âm 2/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 31/5 (âm 3/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.