Lịch âm tháng 4 năm 2090

Tháng 4/2090 30 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Canh Thìn, năm Canh Tuất. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/4, 22/4, 16/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Bảy2/3Tân TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
2/4Chủ Nhật3/3Nhâm NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (48)
3/4Thứ Hai4/3Quý MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
4/4Thứ Ba5/3Giáp ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
5/4Thứ Tư6/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
6/4Thứ Năm7/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
7/4Thứ Sáu8/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
8/4Thứ Bảy9/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
9/4Chủ Nhật10/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
10/4Thứ Hai11/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
11/4Thứ Ba12/3Tân MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/4Thứ Tư13/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (58)
13/4Thứ Năm14/3Quý TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
14/4Thứ Sáu15/3Giáp NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (44)
15/4Thứ Bảy16/3Ất MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
16/4Chủ Nhật17/3Bính ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
17/4Thứ Hai18/3Đinh DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
18/4Thứ Ba19/3Mậu TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
19/4Thứ Tư20/3Kỷ HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
20/4Thứ Năm21/3Canh TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
21/4Thứ Sáu22/3Tân SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
22/4Thứ Bảy23/3Nhâm DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
23/4Chủ Nhật24/3Quý MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
24/4Thứ Hai25/3Giáp ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
25/4Thứ Ba26/3Ất TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
26/4Thứ Tư27/3Bính NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
27/4Thứ Năm28/3Đinh MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/4Thứ Sáu29/3Mậu ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
29/4Thứ Bảy30/3Kỷ DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/4Chủ Nhật1/4Canh TuấtHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/4 (âm 2/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 2/4 (âm 3/3) — Tam Nương
  • 3/4 (âm 4/3) — Sát Chủ
  • 4/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 6/4 (âm 7/3) — Tam Nương
  • 7/4 (âm 8/3) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 9/4 (âm 10/3) — Trùng Phục
  • 12/4 (âm 13/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 13/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 15/4 (âm 16/3) — Sát Chủ
  • 17/4 (âm 18/3) — Tam Nương
  • 18/4 (âm 19/3) — Trùng Tang
  • 19/4 (âm 20/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 21/4 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 22/4 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 24/4 (âm 25/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 25/4 (âm 26/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/4 (âm 27/3) — Tam Nương
  • 27/4 (âm 28/3) — Sát Chủ
  • 28/4 (âm 29/3) — Trùng Tang
  • 29/4 (âm 30/3) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.