Lịch âm tháng 3 năm 2090

Tháng 3/2090 31 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 10/3, 1/3, 30/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Tư1/2Canh TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
2/3Thứ Năm2/2Tân HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
3/3Thứ Sáu3/2Nhâm TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (58)
4/3Thứ Bảy4/2Quý SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
5/3Chủ Nhật5/2Giáp DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
6/3Thứ Hai6/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
7/3Thứ Ba7/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
8/3Thứ Tư8/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
9/3Thứ Năm9/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
10/3Thứ Sáu10/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
11/3Thứ Bảy11/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/3Chủ Nhật12/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (43)
13/3Thứ Hai13/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
14/3Thứ Ba14/2Quý HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
15/3Thứ Tư15/2Giáp TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
16/3Thứ Năm16/2Ất SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
17/3Thứ Sáu17/2Bính DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
18/3Thứ Bảy18/2Đinh MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
19/3Chủ Nhật19/2Mậu ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
20/3Thứ Hai20/2Kỷ TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
21/3Thứ Ba21/2Canh NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
22/3Thứ Tư22/2Tân MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (64)
23/3Thứ Năm23/2Nhâm ThânHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
24/3Thứ Sáu24/2Quý DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
25/3Thứ Bảy25/2Giáp TuấtHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
26/3Chủ Nhật26/2Ất HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
27/3Thứ Hai27/2Bính TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
28/3Thứ Ba28/2Đinh SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
29/3Thứ Tư29/2Mậu DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
30/3Thứ Năm30/2Kỷ MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
31/3Thứ Sáu1/3Canh ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 3/3 (âm 3/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 5/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ
  • 6/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 7/3 (âm 7/2) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 8/3 (âm 8/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 11/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 12/3 (âm 12/2) — Trùng Phục
  • 13/3 (âm 13/2) — Tam Nương
  • 14/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 15/3 (âm 15/2) — Sát Chủ
  • 16/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 18/3 (âm 18/2) — Tam Nương
  • 19/3 (âm 19/2) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/3 (âm 20/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 22/3 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 23/3 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ
  • 26/3 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 27/3 (âm 27/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 31/3 (âm 1/3) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.