Lịch âm tháng 2 năm 2090

Tháng 2/2090 28 ngày dương, ứng với tháng 1 âm lịch — tháng Mậu Dần, năm Canh Tuất. Trong tháng có 13 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 15 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 7/2, 19/2, 17/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2090

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Tư3/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
2/2Thứ Năm4/1Quý MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
3/2Thứ Sáu5/1Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
4/2Thứ Bảy6/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
5/2Chủ Nhật7/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
6/2Thứ Hai8/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
7/2Thứ Ba9/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
8/2Thứ Tư10/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
9/2Thứ Năm11/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
10/2Thứ Sáu12/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
11/2Thứ Bảy13/1Nhâm ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (51)
12/2Chủ Nhật14/1Quý TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
13/2Thứ Hai15/1Giáp NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
14/2Thứ Ba16/1Ất MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
15/2Thứ Tư17/1Bính ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
16/2Thứ Năm18/1Đinh DậuHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
17/2Thứ Sáu19/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
18/2Thứ Bảy20/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
19/2Chủ Nhật21/1Canh TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
20/2Thứ Hai22/1Tân SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
21/2Thứ Ba23/1Nhâm DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
22/2Thứ Tư24/1Quý MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
23/2Thứ Năm25/1Giáp ThìnHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
24/2Thứ Sáu26/1Ất TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
25/2Thứ Bảy27/1Bính NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (46)
26/2Chủ Nhật28/1Đinh MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
27/2Thứ Hai29/1Mậu ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
28/2Thứ Ba30/1Kỷ DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 3/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 5/2 (âm 7/1) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 9/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 11/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 12/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 13/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 16/2 (âm 18/1) — Tam Nương
  • 17/2 (âm 19/1) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/2 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 20/2 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 21/2 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 23/2 (âm 25/1) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 24/2 (âm 26/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 25/2 (âm 27/1) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.