Lịch âm tháng 1 năm 2090
Tháng 1/2090 có 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Kỷ Sửu, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/1, 25/1, 13/1.
Bảng lịch âm dương tháng 1/2090
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Chủ Nhật | 1/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 2/1 | Thứ Hai | 2/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 3/1 | Thứ Ba | 3/12 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 4/1 | Thứ Tư | 4/12 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 5/1 | Thứ Năm | 5/12 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (59) |
| 6/1 | Thứ Sáu | 6/12 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 7/1 | Thứ Bảy | 7/12 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (59) |
| 8/1 | Chủ Nhật | 8/12 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 9/1 | Thứ Hai | 9/12 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 10/1 | Thứ Ba | 10/12 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (47) |
| 11/1 | Thứ Tư | 11/12 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (52) |
| 12/1 | Thứ Năm | 12/12 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 13/1 | Thứ Sáu | 13/12 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (68) |
| 14/1 | Thứ Bảy | 14/12 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 15/1 | Chủ Nhật | 15/12 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 16/1 | Thứ Hai | 16/12 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 17/1 | Thứ Ba | 17/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (60) |
| 18/1 | Thứ Tư | 18/12 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (30) |
| 19/1 | Thứ Năm | 19/12 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (55) |
| 20/1 | Thứ Sáu | 20/12 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 21/1 | Thứ Bảy | 21/12 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (33) |
| 22/1 | Chủ Nhật | 22/12 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 23/1 | Thứ Hai | 23/12 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (48) |
| 24/1 | Thứ Ba | 24/12 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 25/1 | Thứ Tư | 25/12 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (75) |
| 26/1 | Thứ Năm | 26/12 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (34) |
| 27/1 | Thứ Sáu | 27/12 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 28/1 | Thứ Bảy | 28/12 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 29/1 | Chủ Nhật | 29/12 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 30/1 | Thứ Hai | 1/1 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Bình | Không thuận (28) |
| 31/1 | Thứ Ba | 2/1 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/1 (âm 3/12) — Tam Nương
- 5/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
- 6/1 (âm 6/12) — Sát Chủ
- 7/1 (âm 7/12) — Tam Nương
- 8/1 (âm 8/12) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 9/1 (âm 9/12) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 11/1 (âm 11/12) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 13/1 (âm 13/12) — Tam Nương
- 14/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ
- 18/1 (âm 18/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 19/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
- 20/1 (âm 20/12) — Kim Thần Thất Sát
- 21/1 (âm 21/12) — Kim Thần Thất Sát
- 22/1 (âm 22/12) — Tam Nương
- 23/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
- 27/1 (âm 27/12) — Tam Nương
- 28/1 (âm 28/12) — Trùng Tang
- 29/1 (âm 29/12) — Trùng Phục
- 30/1 (âm 1/1) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 31/1 (âm 2/1) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

