Lịch âm tháng 12 năm 2089
Tháng 12/2089 có 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 16 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 17/12, 29/12, 9/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Năm | 30/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 2/12 | Thứ Sáu | 1/11 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (31) |
| 3/12 | Thứ Bảy | 2/11 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (49) |
| 4/12 | Chủ Nhật | 3/11 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Bình thường (54) |
| 5/12 | Thứ Hai | 4/11 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 6/12 | Thứ Ba | 5/11 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 7/12 | Thứ Tư | 6/11 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 8/12 | Thứ Năm | 7/11 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (23) |
| 9/12 | Thứ Sáu | 8/11 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 10/12 | Thứ Bảy | 9/11 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 11/12 | Chủ Nhật | 10/11 | Canh Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 12/12 | Thứ Hai | 11/11 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 13/12 | Thứ Ba | 12/11 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 14/12 | Thứ Tư | 13/11 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 15/12 | Thứ Năm | 14/11 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (48) |
| 16/12 | Thứ Sáu | 15/11 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 17/12 | Thứ Bảy | 16/11 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 18/12 | Chủ Nhật | 17/11 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 19/12 | Thứ Hai | 18/11 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 20/12 | Thứ Ba | 19/11 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 21/12 | Thứ Tư | 20/11 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 22/12 | Thứ Năm | 21/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 23/12 | Thứ Sáu | 22/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/12 | Thứ Bảy | 23/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 25/12 | Chủ Nhật | 24/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 26/12 | Thứ Hai | 25/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 27/12 | Thứ Ba | 26/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 28/12 | Thứ Tư | 27/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (22) |
| 29/12 | Thứ Năm | 28/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Rất tốt (69) |
| 30/12 | Thứ Sáu | 29/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (61) |
| 31/12 | Thứ Bảy | 30/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/12 (âm 2/11) — Kim Thần Thất Sát
- 4/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 6/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 8/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 11/12 (âm 10/11) — Sát Chủ
- 12/12 (âm 11/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 14/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 15/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 16/12 (âm 15/11) — Kim Thần Thất Sát
- 18/12 (âm 17/11) — Trùng Tang
- 19/12 (âm 18/11) — Tam Nương
- 22/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 23/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 24/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 27/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 28/12 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

