Lịch âm tháng 11 năm 2089
Tháng 11/2089 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo và 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 26/11, 5/11, 16/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Ba | 29/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 2/11 | Thứ Tư | 1/10 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 3/11 | Thứ Năm | 2/10 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 4/11 | Thứ Sáu | 3/10 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (32) |
| 5/11 | Thứ Bảy | 4/10 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 6/11 | Chủ Nhật | 5/10 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (36) |
| 7/11 | Thứ Hai | 6/10 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 8/11 | Thứ Ba | 7/10 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 9/11 | Thứ Tư | 8/10 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (43) |
| 10/11 | Thứ Năm | 9/10 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 11/11 | Thứ Sáu | 10/10 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 12/11 | Thứ Bảy | 11/10 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 13/11 | Chủ Nhật | 12/10 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 14/11 | Thứ Hai | 13/10 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 15/11 | Thứ Ba | 14/10 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 16/11 | Thứ Tư | 15/10 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 17/11 | Thứ Năm | 16/10 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 18/11 | Thứ Sáu | 17/10 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 19/11 | Thứ Bảy | 18/10 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 20/11 | Chủ Nhật | 19/10 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 21/11 | Thứ Hai | 20/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 22/11 | Thứ Ba | 21/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 23/11 | Thứ Tư | 22/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 24/11 | Thứ Năm | 23/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Cần cẩn trọng (41) |
| 25/11 | Thứ Sáu | 24/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 26/11 | Thứ Bảy | 25/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 27/11 | Chủ Nhật | 26/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 28/11 | Thứ Hai | 27/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 29/11 | Thứ Ba | 28/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (42) |
| 30/11 | Thứ Tư | 29/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/11 (âm 2/10) — Trùng Phục
- 4/11 (âm 3/10) — Tam Nương
- 6/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 7/11 (âm 6/10) — Trùng Tang
- 8/11 (âm 7/10) — Tam Nương
- 9/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
- 10/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
- 11/11 (âm 10/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 12/11 (âm 11/10) — Sát Chủ
- 13/11 (âm 12/10) — Trùng Phục
- 14/11 (âm 13/10) — Tam Nương
- 15/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 17/11 (âm 16/10) — Trùng Tang
- 19/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 21/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
- 22/11 (âm 21/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 22/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 24/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 27/11 (âm 26/10) — Trùng Tang
- 28/11 (âm 27/10) — Tam Nương
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

