Lịch âm tháng 10 năm 2089
Tháng 10/2089 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/10, 7/10, 5/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2089
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Bảy | 28/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (47) |
| 2/10 | Chủ Nhật | 29/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 3/10 | Thứ Hai | 30/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 4/10 | Thứ Ba | 1/9 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 5/10 | Thứ Tư | 2/9 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 6/10 | Thứ Năm | 3/9 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (33) |
| 7/10 | Thứ Sáu | 4/9 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 8/10 | Thứ Bảy | 5/9 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 9/10 | Chủ Nhật | 6/9 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 10/10 | Thứ Hai | 7/9 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (33) |
| 11/10 | Thứ Ba | 8/9 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (41) |
| 12/10 | Thứ Tư | 9/9 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 13/10 | Thứ Năm | 10/9 | Tân Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (37) |
| 14/10 | Thứ Sáu | 11/9 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 15/10 | Thứ Bảy | 12/9 | Quý Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 16/10 | Chủ Nhật | 13/9 | Giáp Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 17/10 | Thứ Hai | 14/9 | Ất Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (37) |
| 18/10 | Thứ Ba | 15/9 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (69) |
| 19/10 | Thứ Tư | 16/9 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (50) |
| 20/10 | Thứ Năm | 17/9 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 21/10 | Thứ Sáu | 18/9 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 22/10 | Thứ Bảy | 19/9 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (44) |
| 23/10 | Chủ Nhật | 20/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (48) |
| 24/10 | Thứ Hai | 21/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 25/10 | Thứ Ba | 22/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 26/10 | Thứ Tư | 23/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 27/10 | Thứ Năm | 24/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 28/10 | Thứ Sáu | 25/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 29/10 | Thứ Bảy | 26/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 30/10 | Chủ Nhật | 27/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 31/10 | Thứ Hai | 28/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/10 (âm 30/8) — Trùng Tang
- 4/10 (âm 1/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 5/10 (âm 2/9) — Kim Thần Thất Sát
- 6/10 (âm 3/9) — Tam Nương
- 8/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 10/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 11/10 (âm 8/9) — Trùng Phục
- 12/10 (âm 9/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 16/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 20/10 (âm 17/9) — Trùng Tang
- 21/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Phục
- 24/10 (âm 21/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 25/10 (âm 22/9) — Tam Nương
- 26/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 28/10 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 29/10 (âm 26/9) — Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Tang
- 31/10 (âm 28/9) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

