Lịch âm tháng 9 năm 2089

Tháng 9/2089 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/9, 13/9, 4/9.

Bảng lịch âm dương tháng 9/2089

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/9Thứ Năm27/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
2/9Thứ Sáu28/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
3/9Thứ Bảy29/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
4/9Chủ Nhật1/8Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
5/9Thứ Hai2/8Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (55)
6/9Thứ Ba3/8Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (27)
7/9Thứ Tư4/8Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (27)
8/9Thứ Năm5/8Bính ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
9/9Thứ Sáu6/8Đinh TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
10/9Thứ Bảy7/8Mậu NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
11/9Chủ Nhật8/8Kỷ MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
12/9Thứ Hai9/8Canh ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
13/9Thứ Ba10/8Tân DậuHoàng đạoTrực KiếnTốt (65)
14/9Thứ Tư11/8Nhâm TuấtHắc đạoTrực TrừBình thường (45)
15/9Thứ Năm12/8Quý HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (53)
16/9Thứ Sáu13/8Giáp TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
17/9Thứ Bảy14/8Ất SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (44)
18/9Chủ Nhật15/8Bính DầnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/9Thứ Hai16/8Đinh MãoHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
20/9Thứ Ba17/8Mậu ThìnHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
21/9Thứ Tư18/8Kỷ TỵHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
22/9Thứ Năm19/8Canh NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
23/9Thứ Sáu20/8Tân MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (57)
24/9Thứ Bảy21/8Nhâm ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
25/9Chủ Nhật22/8Quý DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (68)
26/9Thứ Hai23/8Giáp TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
27/9Thứ Ba24/8Ất HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
28/9Thứ Tư25/8Bính TýHoàng đạoTrực BìnhBình thường (55)
29/9Thứ Năm26/8Đinh SửuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
30/9Thứ Sáu27/8Mậu DầnHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (39)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/9 (âm 27/7) — Tam Nương
  • 2/9 (âm 28/7) — Trùng Tang
  • 3/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 5/9 (âm 2/8) — Sát Chủ
  • 6/9 (âm 3/8) — Tam Nương
  • 7/9 (âm 4/8) — Trùng Phục
  • 8/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
  • 10/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 11/9 (âm 8/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/9 (âm 10/8) — Trùng Tang
  • 16/9 (âm 13/8) — Tam Nương
  • 17/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 21/9 (âm 18/8) — Tam Nương
  • 22/9 (âm 19/8) — Kim Thần Thất Sát
  • 23/9 (âm 20/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 25/9 (âm 22/8) — Tam Nương
  • 26/9 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
  • 27/9 (âm 24/8) — Trùng Phục
  • 29/9 (âm 26/8) — Sát Chủ
  • 30/9 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.