Lịch âm tháng 8 năm 2089

Tháng 8/2089 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 4/8, 11/8, 15/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2089

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Hai25/6Mậu DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
2/8Thứ Ba26/6Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
3/8Thứ Tư27/6Canh ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
4/8Thứ Năm28/6Tân TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
5/8Thứ Sáu29/6Nhâm NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (20)
6/8Thứ Bảy1/7Quý MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)
7/8Chủ Nhật2/7Giáp ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
8/8Thứ Hai3/7Ất DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
9/8Thứ Ba4/7Bính TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
10/8Thứ Tư5/7Đinh HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
11/8Thứ Năm6/7Mậu TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
12/8Thứ Sáu7/7Kỷ SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
13/8Thứ Bảy8/7Canh DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/8Chủ Nhật9/7Tân MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
15/8Thứ Hai10/7Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
16/8Thứ Ba11/7Quý TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
17/8Thứ Tư12/7Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
18/8Thứ Năm13/7Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
19/8Thứ Sáu14/7Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
20/8Thứ Bảy15/7Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
21/8Chủ Nhật16/7Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
22/8Thứ Hai17/7Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
23/8Thứ Ba18/7Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
24/8Thứ Tư19/7Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
25/8Thứ Năm20/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (40)
26/8Thứ Sáu21/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
27/8Thứ Bảy22/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
28/8Chủ Nhật23/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (48)
29/8Thứ Hai24/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
30/8Thứ Ba25/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
31/8Thứ Tư26/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 25/6) — Trùng Phục
  • 2/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 3/8 (âm 27/6) — Tam Nương
  • 5/8 (âm 29/6) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 7/8 (âm 2/7) — Trùng Phục
  • 8/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 10/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 12/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 13/8 (âm 8/7) — Trùng Tang
  • 17/8 (âm 12/7) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 18/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 22/8 (âm 17/7) — Sát Chủ
  • 23/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 24/8 (âm 19/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 27/8 (âm 22/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/8 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
  • 29/8 (âm 24/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/8 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.