Lịch âm tháng 11 năm 2091
Tháng 11/2091 có 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/11, 16/11, 12/11.
Bảng lịch âm dương tháng 11/2091
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 | Thứ Năm | 20/9 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 2/11 | Thứ Sáu | 21/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (53) |
| 3/11 | Thứ Bảy | 22/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (43) |
| 4/11 | Chủ Nhật | 23/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (54) |
| 5/11 | Thứ Hai | 24/9 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/11 | Thứ Ba | 25/9 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 7/11 | Thứ Tư | 26/9 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 8/11 | Thứ Năm | 27/9 | Đinh Mão | Hắc đạo | Trực Định | Cần cẩn trọng (42) |
| 9/11 | Thứ Sáu | 28/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 10/11 | Thứ Bảy | 29/9 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 11/11 | Chủ Nhật | 1/10 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 12/11 | Thứ Hai | 2/10 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (66) |
| 13/11 | Thứ Ba | 3/10 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Không thuận (30) |
| 14/11 | Thứ Tư | 4/10 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (49) |
| 15/11 | Thứ Năm | 5/10 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 16/11 | Thứ Sáu | 6/10 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 17/11 | Thứ Bảy | 7/10 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Không thuận (30) |
| 18/11 | Chủ Nhật | 8/10 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
| 19/11 | Thứ Hai | 9/10 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (38) |
| 20/11 | Thứ Ba | 10/10 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 21/11 | Thứ Tư | 11/10 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (50) |
| 22/11 | Thứ Năm | 12/10 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (34) |
| 23/11 | Thứ Sáu | 13/10 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (39) |
| 24/11 | Thứ Bảy | 14/10 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (62) |
| 25/11 | Chủ Nhật | 15/10 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (38) |
| 26/11 | Thứ Hai | 16/10 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (52) |
| 27/11 | Thứ Ba | 17/10 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 28/11 | Thứ Tư | 18/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (62) |
| 29/11 | Thứ Năm | 19/10 | Mậu Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 30/11 | Thứ Sáu | 20/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (56) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 3/11 (âm 22/9) — Tam Nương
- 4/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
- 5/11 (âm 24/9) — Kim Thần Thất Sát
- 6/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 7/11 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 8/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 9/11 (âm 28/9) — Trùng Tang
- 10/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
- 13/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 14/11 (âm 4/10) — Sát Chủ
- 15/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
- 17/11 (âm 7/10) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 18/11 (âm 8/10) — Kim Thần Thất Sát
- 19/11 (âm 9/10) — Kim Thần Thất Sát
- 20/11 (âm 10/10) — Kim Thần Thất Sát
- 23/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Trùng Phục
- 24/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ
- 25/11 (âm 15/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/11 (âm 16/10) — Sát Chủ
- 27/11 (âm 17/10) — Trùng Tang
- 28/11 (âm 18/10) — Tam Nương
- 29/11 (âm 19/10) — Kim Thần Thất Sát
- 30/11 (âm 20/10) — Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

