Lịch âm tháng 10 năm 2091
Tháng 10/2091 có 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Mậu Tuất, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 20/10, 8/10, 7/10.
Bảng lịch âm dương tháng 10/2091
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 | Thứ Hai | 19/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (48) |
| 2/10 | Thứ Ba | 20/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 3/10 | Thứ Tư | 21/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (39) |
| 4/10 | Thứ Năm | 22/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (33) |
| 5/10 | Thứ Sáu | 23/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 6/10 | Thứ Bảy | 24/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 7/10 | Chủ Nhật | 25/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 8/10 | Thứ Hai | 26/8 | Bính Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (63) |
| 9/10 | Thứ Ba | 27/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (45) |
| 10/10 | Thứ Tư | 28/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (53) |
| 11/10 | Thứ Năm | 29/8 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 12/10 | Thứ Sáu | 30/8 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 13/10 | Thứ Bảy | 1/9 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Bình thường (44) |
| 14/10 | Chủ Nhật | 2/9 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (58) |
| 15/10 | Thứ Hai | 3/9 | Quý Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (26) |
| 16/10 | Thứ Ba | 4/9 | Giáp Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 17/10 | Thứ Tư | 5/9 | Ất Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 18/10 | Thứ Năm | 6/9 | Bính Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (49) |
| 19/10 | Thứ Sáu | 7/9 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
| 20/10 | Thứ Bảy | 8/9 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 21/10 | Chủ Nhật | 9/9 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (46) |
| 22/10 | Thứ Hai | 10/9 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 23/10 | Thứ Ba | 11/9 | Tân Hợi | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 24/10 | Thứ Tư | 12/9 | Nhâm Tý | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (37) |
| 25/10 | Thứ Năm | 13/9 | Quý Sửu | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (37) |
| 26/10 | Thứ Sáu | 14/9 | Giáp Dần | Hoàng đạo | Trực Định | Bình thường (54) |
| 27/10 | Thứ Bảy | 15/9 | Ất Mão | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (30) |
| 28/10 | Chủ Nhật | 16/9 | Bính Thìn | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 29/10 | Thứ Hai | 17/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (50) |
| 30/10 | Thứ Ba | 18/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo | Trực Thành | Cần cẩn trọng (41) |
| 31/10 | Thứ Tư | 19/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (41) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/10 (âm 19/8) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 2/10 (âm 20/8) — Kim Thần Thất Sát
- 3/10 (âm 21/8) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 4/10 (âm 22/8) — Tam Nương
- 5/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ
- 7/10 (âm 25/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 9/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
- 12/10 (âm 30/8) — Kim Thần Thất Sát
- 13/10 (âm 1/9) — Kim Thần Thất Sát
- 14/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 15/10 (âm 3/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 17/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
- 18/10 (âm 6/9) — Sát Chủ
- 19/10 (âm 7/9) — Tam Nương
- 20/10 (âm 8/9) — Trùng Tang
- 21/10 (âm 9/9) — Trùng Phục
- 24/10 (âm 12/9) — Kim Thần Thất Sát
- 25/10 (âm 13/9) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 26/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 27/10 (âm 15/9) — Kim Thần Thất Sát
- 30/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
- 31/10 (âm 19/9) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

