Lịch âm tháng 9 năm 2091
Tháng 9/2091 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 15/9, 27/9, 25/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2091
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Bảy | 18/7 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (49) |
| 2/9 | Chủ Nhật | 19/7 | Canh Thân | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (46) |
| 3/9 | Thứ Hai | 20/7 | Tân Dậu | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (36) |
| 4/9 | Thứ Ba | 21/7 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (63) |
| 5/9 | Thứ Tư | 22/7 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 6/9 | Thứ Năm | 23/7 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (57) |
| 7/9 | Thứ Sáu | 24/7 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (45) |
| 8/9 | Thứ Bảy | 25/7 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 9/9 | Chủ Nhật | 26/7 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 10/9 | Thứ Hai | 27/7 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (36) |
| 11/9 | Thứ Ba | 28/7 | Kỷ Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (44) |
| 12/9 | Thứ Tư | 29/7 | Canh Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (47) |
| 13/9 | Thứ Năm | 1/8 | Tân Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (61) |
| 14/9 | Thứ Sáu | 2/8 | Nhâm Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 15/9 | Thứ Bảy | 3/8 | Quý Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (68) |
| 16/9 | Chủ Nhật | 4/8 | Giáp Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 17/9 | Thứ Hai | 5/8 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Cần cẩn trọng (42) |
| 18/9 | Thứ Ba | 6/8 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 19/9 | Thứ Tư | 7/8 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 20/9 | Thứ Năm | 8/8 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 21/9 | Thứ Sáu | 9/8 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 22/9 | Thứ Bảy | 10/8 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 23/9 | Chủ Nhật | 11/8 | Tân Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (46) |
| 24/9 | Thứ Hai | 12/8 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (58) |
| 25/9 | Thứ Ba | 13/8 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (64) |
| 26/9 | Thứ Tư | 14/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 27/9 | Thứ Năm | 15/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 28/9 | Thứ Sáu | 16/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 29/9 | Thứ Bảy | 17/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 30/9 | Chủ Nhật | 18/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (47) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 18/7) — Tam Nương
- 2/9 (âm 19/7) — Trùng Tang
- 5/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 6/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 7/9 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 8/9 (âm 25/7) — Kim Thần Thất Sát
- 9/9 (âm 26/7) — Kim Thần Thất Sát
- 10/9 (âm 27/7) — Tam Nương
- 12/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
- 13/9 (âm 1/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
- 15/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 17/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
- 18/9 (âm 6/8) — Kim Thần Thất Sát
- 19/9 (âm 7/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
- 20/9 (âm 8/8) — Kim Thần Thất Sát
- 21/9 (âm 9/8) — Kim Thần Thất Sát
- 23/9 (âm 11/8) — Trùng Tang
- 25/9 (âm 13/8) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
- 26/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 27/9 (âm 15/8) — Trùng Phục
- 30/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

