Lịch âm tháng 8 năm 2091

Tháng 8/2091 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Bính Thân, năm Tân Hợi. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 21 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 29/8, 4/8, 25/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2091

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Thứ Tư17/6Mậu TýHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (23)
2/8Thứ Năm18/6Kỷ SửuHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
3/8Thứ Sáu19/6Canh DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
4/8Thứ Bảy20/6Tân MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
5/8Chủ Nhật21/6Nhâm ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
6/8Thứ Hai22/6Quý TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
7/8Thứ Ba23/6Giáp NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (36)
8/8Thứ Tư24/6Ất MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
9/8Thứ Năm25/6Bính ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
10/8Thứ Sáu26/6Đinh DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (39)
11/8Thứ Bảy27/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
12/8Chủ Nhật28/6Kỷ HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
13/8Thứ Hai29/6Canh TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
14/8Thứ Ba30/6Tân SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
15/8Thứ Tư1/7Nhâm DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (32)
16/8Thứ Năm2/7Quý MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
17/8Thứ Sáu3/7Giáp ThìnHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)
18/8Thứ Bảy4/7Ất TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
19/8Chủ Nhật5/7Bính NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (43)
20/8Thứ Hai6/7Đinh MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
21/8Thứ Ba7/7Mậu ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (49)
22/8Thứ Tư8/7Kỷ DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
23/8Thứ Năm9/7Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
24/8Thứ Sáu10/7Tân HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
25/8Thứ Bảy11/7Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (68)
26/8Chủ Nhật12/7Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (45)
27/8Thứ Hai13/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (25)
28/8Thứ Ba14/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
29/8Thứ Tư15/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
30/8Thứ Năm16/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
31/8Thứ Sáu17/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/8 (âm 17/6) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 2/8 (âm 18/6) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/8 (âm 19/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 20/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 7/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Phục
  • 12/8 (âm 28/6) — Trùng Tang
  • 13/8 (âm 29/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/8 (âm 30/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 2/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 3/7) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ
  • 21/8 (âm 7/7) — Tam Nương
  • 23/8 (âm 9/7) — Trùng Tang
  • 24/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 25/8 (âm 11/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/8 (âm 13/7) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.