Lịch âm tháng 7 năm 2091
Tháng 7/2091 có 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/7, 2/7, 19/7.
Bảng lịch âm dương tháng 7/2091
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 | Chủ Nhật | 15/5 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (30) |
| 2/7 | Thứ Hai | 16/5 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 3/7 | Thứ Ba | 17/5 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (42) |
| 4/7 | Thứ Tư | 18/5 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Mãn | Bình thường (52) |
| 5/7 | Thứ Năm | 19/5 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Bình | Tốt (58) |
| 6/7 | Thứ Sáu | 20/5 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (53) |
| 7/7 | Thứ Bảy | 21/5 | Quý Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (62) |
| 8/7 | Chủ Nhật | 22/5 | Giáp Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (22) |
| 9/7 | Thứ Hai | 23/5 | Ất Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (26) |
| 10/7 | Thứ Ba | 24/5 | Bính Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Bình thường (46) |
| 11/7 | Thứ Tư | 25/5 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 12/7 | Thứ Năm | 26/5 | Mậu Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Bình thường (45) |
| 13/7 | Thứ Sáu | 27/5 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (62) |
| 14/7 | Thứ Bảy | 28/5 | Canh Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 15/7 | Chủ Nhật | 29/5 | Tân Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 16/7 | Thứ Hai | 1/6 | Nhâm Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (61) |
| 17/7 | Thứ Ba | 2/6 | Quý Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (47) |
| 18/7 | Thứ Tư | 3/6 | Giáp Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (46) |
| 19/7 | Thứ Năm | 4/6 | Ất Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
| 20/7 | Thứ Sáu | 5/6 | Bính Tý | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 21/7 | Thứ Bảy | 6/6 | Đinh Sửu | Hắc đạo | Trực Phá | Không thuận (30) |
| 22/7 | Chủ Nhật | 7/6 | Mậu Dần | Hoàng đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (32) |
| 23/7 | Thứ Hai | 8/6 | Kỷ Mão | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 24/7 | Thứ Ba | 9/6 | Canh Thìn | Hắc đạo | Trực Thu | Cần cẩn trọng (42) |
| 25/7 | Thứ Tư | 10/6 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Khai | Rất tốt (72) |
| 26/7 | Thứ Năm | 11/6 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (24) |
| 27/7 | Thứ Sáu | 12/6 | Quý Mùi | Hắc đạo | Trực Kiến | Bình thường (50) |
| 28/7 | Thứ Bảy | 13/6 | Giáp Thân | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (57) |
| 29/7 | Chủ Nhật | 14/6 | Ất Dậu | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (43) |
| 30/7 | Thứ Hai | 15/6 | Bính Tuất | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 31/7 | Thứ Ba | 16/6 | Đinh Hợi | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (66) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/7 (âm 15/5) — Trùng Tang
- 4/7 (âm 18/5) — Tam Nương, Sát Chủ
- 7/7 (âm 21/5) — Trùng Phục
- 8/7 (âm 22/5) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
- 9/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 10/7 (âm 24/5) — Kim Thần Thất Sát
- 11/7 (âm 25/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 13/7 (âm 27/5) — Tam Nương
- 18/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
- 20/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 21/7 (âm 6/6) — Kim Thần Thất Sát
- 22/7 (âm 7/6) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 23/7 (âm 8/6) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 26/7 (âm 11/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 28/7 (âm 13/6) — Tam Nương
- 29/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ
- 30/7 (âm 15/6) — Sát Chủ
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

