Lịch âm tháng 6 năm 2091

Tháng 6/2091 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 23 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/6, 10/6, 20/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2091

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Sáu15/4Đinh HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
2/6Thứ Bảy16/4Mậu TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (30)
3/6Chủ Nhật17/4Kỷ SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
4/6Thứ Hai18/4Canh DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (31)
5/6Thứ Ba19/4Tân MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
6/6Thứ Tư20/4Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
7/6Thứ Năm21/4Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
8/6Thứ Sáu22/4Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (56)
9/6Thứ Bảy23/4Ất MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
10/6Chủ Nhật24/4Bính ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (65)
11/6Thứ Hai25/4Đinh DậuHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
12/6Thứ Ba26/4Mậu TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
13/6Thứ Tư27/4Kỷ HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
14/6Thứ Năm28/4Canh TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
15/6Thứ Sáu29/4Tân SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
16/6Thứ Bảy30/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (39)
17/6Chủ Nhật1/5Quý MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/6Thứ Hai2/5Giáp ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/6Thứ Ba3/5Ất TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
20/6Thứ Tư4/5Bính NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
21/6Thứ Năm5/5Đinh MùiHắc đạoTrực TrừKhông thuận (30)
22/6Thứ Sáu6/5Mậu ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
23/6Thứ Bảy7/5Kỷ DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/6Chủ Nhật8/5Canh TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/6Thứ Hai9/5Tân HợiHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
26/6Thứ Ba10/5Nhâm TýHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
27/6Thứ Tư11/5Quý SửuHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (42)
28/6Thứ Năm12/5Giáp DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
29/6Thứ Sáu13/5Ất MãoHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
30/6Thứ Bảy14/5Bính ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 16/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/6 (âm 17/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 4/6 (âm 18/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 19/4) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/6 (âm 20/4) — Trùng Phục
  • 7/6 (âm 21/4) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 8/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 9/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 10/6 (âm 24/4) — Trùng Tang
  • 13/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 28/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/6 (âm 29/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/6 (âm 30/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 1/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 19/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 21/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang
  • 22/6 (âm 6/5) — Sát Chủ
  • 23/6 (âm 7/5) — Tam Nương
  • 26/6 (âm 10/5) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/6 (âm 11/5) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 28/6 (âm 12/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 13/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.