Lịch âm tháng 11 năm 2094

Tháng 11/2094 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Ất Hợi, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/11, 8/11, 12/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Hai24/9Bính TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
2/11Thứ Ba25/9Đinh SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
3/11Thứ Tư26/9Mậu DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
4/11Thứ Năm27/9Kỷ MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
5/11Thứ Sáu28/9Canh ThìnHoàng đạoTrực PháTốt (56)
6/11Thứ Bảy29/9Tân TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
7/11Chủ Nhật30/9Nhâm NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)
8/11Thứ Hai1/10Quý MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
9/11Thứ Ba2/10Giáp ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
10/11Thứ Tư3/10Ất DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (48)
11/11Thứ Năm4/10Bính TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
12/11Thứ Sáu5/10Đinh HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
13/11Thứ Bảy6/10Mậu TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/11Chủ Nhật7/10Kỷ SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
15/11Thứ Hai8/10Canh DầnHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
16/11Thứ Ba9/10Tân MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
17/11Thứ Tư10/10Nhâm ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
18/11Thứ Năm11/10Quý TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
19/11Thứ Sáu12/10Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
20/11Thứ Bảy13/10Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (61)
21/11Chủ Nhật14/10Bính ThânHắc đạoTrực ThuKhông thuận (30)
22/11Thứ Hai15/10Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
23/11Thứ Ba16/10Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
24/11Thứ Tư17/10Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
25/11Thứ Năm18/10Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (41)
26/11Thứ Sáu19/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (60)
27/11Thứ Bảy20/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
28/11Chủ Nhật21/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
29/11Thứ Hai22/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
30/11Thứ Ba23/10Ất TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 3/11 (âm 26/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 4/11 (âm 27/9) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/11 (âm 30/9) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 8/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/11 (âm 2/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 10/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/11 (âm 4/10) — Trùng Tang
  • 12/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 14/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 17/11 (âm 10/10) — Trùng Phục
  • 19/11 (âm 12/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 20/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 21/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang
  • 22/11 (âm 15/10) — Sát Chủ
  • 25/11 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 27/11 (âm 20/10) — Trùng Phục
  • 29/11 (âm 22/10) — Tam Nương
  • 30/11 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.