Lịch âm tháng 10 năm 2094

Tháng 10/2094 31 ngày dương, ứng với tháng 8 → 9 âm lịch — tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/10, 5/10, 28/10.

Bảng lịch âm dương tháng 10/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/10Thứ Sáu22/8Ất TỵHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
2/10Thứ Bảy23/8Bính NgọHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
3/10Chủ Nhật24/8Đinh MùiHoàng đạoTrực KhaiTốt (61)
4/10Thứ Hai25/8Mậu ThânHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (31)
5/10Thứ Ba26/8Kỷ DậuHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
6/10Thứ Tư27/8Canh TuấtHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (37)
7/10Thứ Năm28/8Tân HợiHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/10Thứ Sáu29/8Nhâm TýHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
9/10Thứ Bảy1/9Quý SửuHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
10/10Chủ Nhật2/9Giáp DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (62)
11/10Thứ Hai3/9Ất MãoHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
12/10Thứ Ba4/9Bính ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
13/10Thứ Tư5/9Đinh TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
14/10Thứ Năm6/9Mậu NgọHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (41)
15/10Thứ Sáu7/9Kỷ MùiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (33)
16/10Thứ Bảy8/9Canh ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
17/10Chủ Nhật9/9Tân DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
18/10Thứ Hai10/9Nhâm TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
19/10Thứ Ba11/9Quý HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
20/10Thứ Tư12/9Giáp TýHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (41)
21/10Thứ Năm13/9Ất SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
22/10Thứ Sáu14/9Bính DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (58)
23/10Thứ Bảy15/9Đinh MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
24/10Chủ Nhật16/9Mậu ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
25/10Thứ Hai17/9Kỷ TỵHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
26/10Thứ Ba18/9Canh NgọHắc đạoTrực ThànhBình thường (44)
27/10Thứ Tư19/9Tân MùiHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
28/10Thứ Năm20/9Nhâm ThânHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
29/10Thứ Sáu21/9Quý DậuHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
30/10Thứ Bảy22/9Giáp TuấtHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
31/10Chủ Nhật23/9Ất HợiHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/10 (âm 22/8) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 2/10 (âm 23/8) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 3/10 (âm 24/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 6/10 (âm 27/8) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 7/10 (âm 28/8) — Trùng Tang
  • 10/10 (âm 2/9) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 11/10 (âm 3/9) — Tam Nương
  • 13/10 (âm 5/9) — Nguyệt Kỵ
  • 14/10 (âm 6/9) — Sát Chủ, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 15/10 (âm 7/9) — Tam Nương, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 21/10 (âm 13/9) — Tam Nương
  • 22/10 (âm 14/9) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 24/10 (âm 16/9) — Trùng Tang
  • 25/10 (âm 17/9) — Trùng Phục
  • 26/10 (âm 18/9) — Tam Nương, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/10 (âm 19/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/10 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 31/10 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.