Lịch âm tháng 9 năm 2094
Tháng 9/2094 có 30 ngày dương, ứng với tháng 7 → 8 âm lịch — tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 14 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/9, 9/9, 11/9.
Bảng lịch âm dương tháng 9/2094
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 | Thứ Tư | 22/7 | Ất Hợi | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (34) |
| 2/9 | Thứ Năm | 23/7 | Bính Tý | Hoàng đạo | Trực Định | Tốt (65) |
| 3/9 | Thứ Sáu | 24/7 | Đinh Sửu | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (49) |
| 4/9 | Thứ Bảy | 25/7 | Mậu Dần | Hắc đạo | Trực Phá | Cần cẩn trọng (40) |
| 5/9 | Chủ Nhật | 26/7 | Kỷ Mão | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 6/9 | Thứ Hai | 27/7 | Canh Thìn | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (64) |
| 7/9 | Thứ Ba | 28/7 | Tân Tỵ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (52) |
| 8/9 | Thứ Tư | 29/7 | Nhâm Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (50) |
| 9/9 | Thứ Năm | 30/7 | Quý Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (65) |
| 10/9 | Thứ Sáu | 1/8 | Giáp Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 11/9 | Thứ Bảy | 2/8 | Ất Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 12/9 | Chủ Nhật | 3/8 | Bính Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (41) |
| 13/9 | Thứ Hai | 4/8 | Đinh Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 14/9 | Thứ Ba | 5/8 | Mậu Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (51) |
| 15/9 | Thứ Tư | 6/8 | Kỷ Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (52) |
| 16/9 | Thứ Năm | 7/8 | Canh Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (43) |
| 17/9 | Thứ Sáu | 8/8 | Tân Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (43) |
| 18/9 | Thứ Bảy | 9/8 | Nhâm Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
| 19/9 | Chủ Nhật | 10/8 | Quý Tỵ | Hắc đạo | Trực Thành | Bình thường (53) |
| 20/9 | Thứ Hai | 11/8 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (54) |
| 21/9 | Thứ Ba | 12/8 | Ất Mùi | Hoàng đạo | Trực Khai | Tốt (57) |
| 22/9 | Thứ Tư | 13/8 | Bính Thân | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 23/9 | Thứ Năm | 14/8 | Đinh Dậu | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (65) |
| 24/9 | Thứ Sáu | 15/8 | Mậu Tuất | Hắc đạo | Trực Trừ | Bình thường (45) |
| 25/9 | Thứ Bảy | 16/8 | Kỷ Hợi | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 26/9 | Chủ Nhật | 17/8 | Canh Tý | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (55) |
| 27/9 | Thứ Hai | 18/8 | Tân Sửu | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (44) |
| 28/9 | Thứ Ba | 19/8 | Nhâm Dần | Hoàng đạo | Trực Chấp | Bình thường (47) |
| 29/9 | Thứ Tư | 20/8 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (50) |
| 30/9 | Thứ Năm | 21/8 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (37) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/9 (âm 22/7) — Tam Nương, Sát Chủ
- 2/9 (âm 23/7) — Nguyệt Kỵ
- 3/9 (âm 24/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 6/9 (âm 27/7) — Tam Nương, Trùng Tang
- 8/9 (âm 29/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
- 9/9 (âm 30/7) — Kim Thần Thất Sát
- 11/9 (âm 2/8) — Trùng Phục
- 12/9 (âm 3/8) — Tam Nương
- 14/9 (âm 5/8) — Nguyệt Kỵ
- 15/9 (âm 6/8) — Sát Chủ
- 16/9 (âm 7/8) — Tam Nương
- 17/9 (âm 8/8) — Trùng Tang
- 20/9 (âm 11/8) — Kim Thần Thất Sát
- 21/9 (âm 12/8) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
- 22/9 (âm 13/8) — Tam Nương
- 23/9 (âm 14/8) — Nguyệt Kỵ
- 27/9 (âm 18/8) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

