Lịch âm tháng 8 năm 2094

Tháng 8/2094 31 ngày dương, ứng với tháng 6 → 7 âm lịch — tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 19 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/8, 13/8, 2/8.

Bảng lịch âm dương tháng 8/2094

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/8Chủ Nhật21/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
2/8Thứ Hai22/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiTốt (65)
3/8Thứ Ba23/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
4/8Thứ Tư24/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
5/8Thứ Năm25/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
6/8Thứ Sáu26/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
7/8Thứ Bảy27/6Canh TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
8/8Chủ Nhật28/6Tân HợiHắc đạoTrực BìnhBình thường (45)
9/8Thứ Hai29/6Nhâm TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
10/8Thứ Ba30/6Quý SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
11/8Thứ Tư1/7Giáp DầnHắc đạoTrực PháKhông thuận (29)
12/8Thứ Năm2/7Ất MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (37)
13/8Thứ Sáu3/7Bính ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
14/8Thứ Bảy4/7Đinh TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
15/8Chủ Nhật5/7Mậu NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (42)
16/8Thứ Hai6/7Kỷ MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (49)
17/8Thứ Ba7/7Canh ThânHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
18/8Thứ Tư8/7Tân DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
19/8Thứ Năm9/7Nhâm TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
20/8Thứ Sáu10/7Quý HợiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
21/8Thứ Bảy11/7Giáp TýHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
22/8Chủ Nhật12/7Ất SửuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (49)
23/8Thứ Hai13/7Bính DầnHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
24/8Thứ Ba14/7Đinh MãoHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (33)
25/8Thứ Tư15/7Mậu ThìnHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
26/8Thứ Năm16/7Kỷ TỵHoàng đạoTrực ThuBình thường (52)
27/8Thứ Sáu17/7Canh NgọHắc đạoTrực KhaiCần cẩn trọng (39)
28/8Thứ Bảy18/7Tân MùiHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
29/8Chủ Nhật19/7Nhâm ThânHắc đạoTrực KiếnBình thường (53)
30/8Thứ Hai20/7Quý DậuHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (36)
31/8Thứ Ba21/7Giáp TuấtHoàng đạoTrực MãnTốt (56)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/8 (âm 22/6) — Tam Nương
  • 3/8 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 4/8 (âm 24/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 5/8 (âm 25/6) — Trùng Phục
  • 6/8 (âm 26/6) — Trùng Tang
  • 7/8 (âm 27/6) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/8 (âm 1/7) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Phục
  • 13/8 (âm 3/7) — Tam Nương
  • 15/8 (âm 5/7) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 16/8 (âm 6/7) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/8 (âm 7/7) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 20/8 (âm 10/7) — Sát Chủ
  • 21/8 (âm 11/7) — Trùng Phục
  • 22/8 (âm 12/7) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/8 (âm 13/7) — Tam Nương
  • 24/8 (âm 14/7) — Nguyệt Kỵ
  • 27/8 (âm 17/7) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 28/8 (âm 18/7) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 31/8 (âm 21/7) — Trùng Phục

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.