Lịch âm tháng 11 năm 2096

Tháng 11/2096 30 ngày dương, ứng với tháng 9 → 10 âm lịch — tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 15 ngày hắc đạo, 25 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 25/11, 9/11, 13/11.

Bảng lịch âm dương tháng 11/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/11Thứ Năm17/9Đinh HợiHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
2/11Thứ Sáu18/9Mậu TýHắc đạoTrực MãnKhông thuận (29)
3/11Thứ Bảy19/9Kỷ SửuHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (37)
4/11Chủ Nhật20/9Canh DầnHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (61)
5/11Thứ Hai21/9Tân MãoHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (33)
6/11Thứ Ba22/9Nhâm ThìnHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
7/11Thứ Tư23/9Quý TỵHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
8/11Thứ Năm24/9Giáp NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (49)
9/11Thứ Sáu25/9Ất MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
10/11Thứ Bảy26/9Bính ThânHắc đạoTrực ThuBình thường (45)
11/11Chủ Nhật27/9Đinh DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
12/11Thứ Hai28/9Mậu TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
13/11Thứ Ba29/9Kỷ HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
14/11Thứ Tư30/9Canh TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
15/11Thứ Năm1/10Tân SửuHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
16/11Thứ Sáu2/10Nhâm DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
17/11Thứ Bảy3/10Quý MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
18/11Chủ Nhật4/10Giáp ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
19/11Thứ Hai5/10Ất TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
20/11Thứ Ba6/10Bính NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
21/11Thứ Tư7/10Đinh MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
22/11Thứ Năm8/10Mậu ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
23/11Thứ Sáu9/10Kỷ DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
24/11Thứ Bảy10/10Canh TuấtHoàng đạoTrực BếTốt (56)
25/11Chủ Nhật11/10Tân HợiHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
26/11Thứ Hai12/10Nhâm TýHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
27/11Thứ Ba13/10Quý SửuHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
28/11Thứ Tư14/10Giáp DầnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
29/11Thứ Năm15/10Ất MãoHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (52)
30/11Thứ Sáu16/10Bính ThìnHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/11 (âm 18/9) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 3/11 (âm 19/9) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 4/11 (âm 20/9) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/11 (âm 21/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 6/11 (âm 22/9) — Tam Nương
  • 7/11 (âm 23/9) — Nguyệt Kỵ
  • 8/11 (âm 24/9) — Sát Chủ
  • 9/11 (âm 25/9) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 11/11 (âm 27/9) — Tam Nương
  • 12/11 (âm 28/9) — Trùng Tang
  • 13/11 (âm 29/9) — Trùng Phục
  • 14/11 (âm 30/9) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/11 (âm 1/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 16/11 (âm 2/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 17/11 (âm 3/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 19/11 (âm 5/10) — Nguyệt Kỵ
  • 20/11 (âm 6/10) — Trùng Tang
  • 21/11 (âm 7/10) — Tam Nương
  • 22/11 (âm 8/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 23/11 (âm 9/10) — Sát Chủ
  • 26/11 (âm 12/10) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 27/11 (âm 13/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 28/11 (âm 14/10) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 29/11 (âm 15/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/11 (âm 16/10) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.