Lịch âm tháng 12 năm 2096

Tháng 12/2096 31 ngày dương, ứng với tháng 10 → 11 âm lịch — tháng Canh Tý, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 16/12, 3/12, 28/12.

Bảng lịch âm dương tháng 12/2096

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/12Thứ Bảy17/10Đinh TỵHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
2/12Chủ Nhật18/10Mậu NgọHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
3/12Thứ Hai19/10Kỷ MùiHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
4/12Thứ Ba20/10Canh ThânHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
5/12Thứ Tư21/10Tân DậuHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
6/12Thứ Năm22/10Nhâm TuấtHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
7/12Thứ Sáu23/10Quý HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
8/12Thứ Bảy24/10Giáp TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
9/12Chủ Nhật25/10Ất SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
10/12Thứ Hai26/10Bính DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
11/12Thứ Ba27/10Đinh MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (53)
12/12Thứ Tư28/10Mậu ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (47)
13/12Thứ Năm29/10Kỷ TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
14/12Thứ Sáu30/10Canh NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
15/12Thứ Bảy1/11Tân MùiHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
16/12Chủ Nhật2/11Nhâm ThânHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (69)
17/12Thứ Hai3/11Quý DậuHoàng đạoTrực ThuBình thường (53)
18/12Thứ Ba4/11Giáp TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
19/12Thứ Tư5/11Ất HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)
20/12Thứ Năm6/11Bính TýHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
21/12Thứ Sáu7/11Đinh SửuHoàng đạoTrực TrừBình thường (46)
22/12Thứ Bảy8/11Mậu DầnHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (39)
23/12Chủ Nhật9/11Kỷ MãoHoàng đạoTrực BìnhBình thường (50)
24/12Thứ Hai10/11Canh ThìnHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (53)
25/12Thứ Ba11/11Tân TỵHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
26/12Thứ Tư12/11Nhâm NgọHoàng đạoTrực PháBình thường (53)
27/12Thứ Năm13/11Quý MùiHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
28/12Thứ Sáu14/11Giáp ThânHoàng đạoTrực ThànhTốt (65)
29/12Thứ Bảy15/11Ất DậuHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
30/12Chủ Nhật16/11Bính TuấtHắc đạoTrực KhaiBình thường (47)
31/12Thứ Hai17/11Đinh HợiHắc đạoTrực BếKhông thuận (27)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/12 (âm 18/10) — Tam Nương
  • 4/12 (âm 20/10) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 5/12 (âm 21/10) — Sát Chủ
  • 6/12 (âm 22/10) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 7/12 (âm 23/10) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật
  • 8/12 (âm 24/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 9/12 (âm 25/10) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/12 (âm 26/10) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 11/12 (âm 27/10) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/12 (âm 3/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 19/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
  • 20/12 (âm 6/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 21/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 22/12 (âm 8/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/12 (âm 9/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 27/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 28/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ
  • 31/12 (âm 17/11) — Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.