Lịch âm tháng 1 năm 2097

Tháng 1/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Quý Sửu, năm Bính Thìn. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 24/1, 18/1, 12/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Ba18/11Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
2/1Thứ Tư19/11Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
3/1Thứ Năm20/11Canh DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (47)
4/1Thứ Sáu21/11Tân MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (54)
5/1Thứ Bảy22/11Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (41)
6/1Chủ Nhật23/11Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhBình thường (55)
7/1Thứ Hai24/11Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (40)
8/1Thứ Ba25/11Ất MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
9/1Thứ Tư26/11Bính ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (53)
10/1Thứ Năm27/11Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (45)
11/1Thứ Sáu28/11Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuBình thường (55)
12/1Thứ Bảy29/11Kỷ HợiHoàng đạoTrực KhaiTốt (63)
13/1Chủ Nhật1/12Canh TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
14/1Thứ Hai2/12Tân SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
15/1Thứ Ba3/12Nhâm DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
16/1Thứ Tư4/12Quý MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
17/1Thứ Năm5/12Giáp ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
18/1Thứ Sáu6/12Ất TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
19/1Thứ Bảy7/12Bính NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
20/1Chủ Nhật8/12Đinh MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
21/1Thứ Hai9/12Mậu ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (43)
22/1Thứ Ba10/12Kỷ DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
23/1Thứ Tư11/12Canh TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
24/1Thứ Năm12/12Tân HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
25/1Thứ Sáu13/12Nhâm TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
26/1Thứ Bảy14/12Quý SửuHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (39)
27/1Chủ Nhật15/12Giáp DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (54)
28/1Thứ Hai16/12Ất MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (59)
29/1Thứ Ba17/12Bính ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
30/1Thứ Tư18/12Đinh TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
31/1Thứ Năm19/12Mậu NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 18/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 2/1 (âm 19/11) — Kim Thần Thất Sát
  • 3/1 (âm 20/11) — Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 4/1 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 5/1 (âm 22/11) — Tam Nương
  • 6/1 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 10/1 (âm 27/11) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 13/1 (âm 1/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/1 (âm 2/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 15/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 16/1 (âm 4/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 17/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 19/1 (âm 7/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 9/12) — Trùng Tang
  • 22/1 (âm 10/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 25/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 26/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 27/1 (âm 15/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 28/1 (âm 16/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/1 (âm 17/12) — Sát Chủ
  • 30/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.