Lịch âm tháng 2 năm 2097

Tháng 2/2097 28 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 18/2, 28/2, 4/2.

Bảng lịch âm dương tháng 2/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/2Thứ Sáu20/12Kỷ MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
2/2Thứ Bảy21/12Canh ThânHoàng đạoTrực NguyBình thường (47)
3/2Chủ Nhật22/12Tân DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
4/2Thứ Hai23/12Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
5/2Thứ Ba24/12Quý HợiHắc đạoTrực ThuBình thường (48)
6/2Thứ Tư25/12Giáp TýHoàng đạoTrực KhaiTốt (62)
7/2Thứ Năm26/12Ất SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (46)
8/2Thứ Sáu27/12Bính DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (42)
9/2Thứ Bảy28/12Đinh MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (32)
10/2Chủ Nhật29/12Mậu ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (58)
11/2Thứ Hai30/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
12/2Thứ Ba1/1Canh NgọHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (43)
13/2Thứ Tư2/1Tân MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (50)
14/2Thứ Năm3/1Nhâm ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (36)
15/2Thứ Sáu4/1Quý DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
16/2Thứ Bảy5/1Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (57)
17/2Chủ Nhật6/1Ất HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
18/2Thứ Hai7/1Bính TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
19/2Thứ Ba8/1Đinh SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
20/2Thứ Tư9/1Mậu DầnHắc đạoTrực KiếnBình thường (44)
21/2Thứ Năm10/1Kỷ MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
22/2Thứ Sáu11/1Canh ThìnHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
23/2Thứ Bảy12/1Tân TỵHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
24/2Chủ Nhật13/1Nhâm NgọHắc đạoTrực ĐịnhCần cẩn trọng (42)
25/2Thứ Hai14/1Quý MùiHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
26/2Thứ Ba15/1Giáp ThânHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
27/2Thứ Tư16/1Ất DậuHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (31)
28/2Thứ Năm17/1Bính TuấtHoàng đạoTrực ThànhTốt (64)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/2 (âm 20/12) — Trùng Phục
  • 3/2 (âm 22/12) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 4/2 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ
  • 6/2 (âm 25/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/2 (âm 26/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 8/2 (âm 27/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 9/2 (âm 28/12) — Kim Thần Thất Sát
  • 10/2 (âm 29/12) — Sát Chủ, Trùng Tang
  • 11/2 (âm 30/12) — Trùng Phục
  • 12/2 (âm 1/1) — Trùng Phục
  • 14/2 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 16/2 (âm 5/1) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 17/2 (âm 6/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/2 (âm 7/1) — Tam Nương
  • 22/2 (âm 11/1) — Trùng Phục
  • 23/2 (âm 12/1) — Sát Chủ
  • 24/2 (âm 13/1) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật
  • 25/2 (âm 14/1) — Nguyệt Kỵ
  • 26/2 (âm 15/1) — Trùng Tang
  • 28/2 (âm 17/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.