Lịch âm tháng 3 năm 2097

Tháng 3/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 1 → 2 âm lịch — tháng Quý Mão, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 14 ngày hoàng đạo 17 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 21/3, 2/3, 9/3.

Bảng lịch âm dương tháng 3/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/3Thứ Sáu18/1Đinh HợiHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (34)
2/3Thứ Bảy19/1Mậu TýHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (72)
3/3Chủ Nhật20/1Kỷ SửuHoàng đạoTrực BếBình thường (53)
4/3Thứ Hai21/1Canh DầnHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (40)
5/3Thứ Ba22/1Tân MãoHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
6/3Thứ Tư23/1Nhâm ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (35)
7/3Thứ Năm24/1Quý TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)
8/3Thứ Sáu25/1Giáp NgọHoàng đạoTrực BìnhBình thường (51)
9/3Thứ Bảy26/1Ất MùiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
10/3Chủ Nhật27/1Bính ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (36)
11/3Thứ Hai28/1Đinh DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
12/3Thứ Ba29/1Mậu TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (29)
13/3Thứ Tư30/1Kỷ HợiHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
14/3Thứ Năm1/2Canh TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (54)
15/3Thứ Sáu2/2Tân SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
16/3Thứ Bảy3/2Nhâm DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (43)
17/3Chủ Nhật4/2Quý MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
18/3Thứ Hai5/2Giáp ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (34)
19/3Thứ Ba6/2Ất TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (43)
20/3Thứ Tư7/2Bính NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (57)
21/3Thứ Năm8/2Đinh MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (75)
22/3Thứ Sáu9/2Mậu ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
23/3Thứ Bảy10/2Kỷ DậuHoàng đạoTrực PháBình thường (47)
24/3Chủ Nhật11/2Canh TuấtHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
25/3Thứ Hai12/2Tân HợiHắc đạoTrực ThànhCần cẩn trọng (42)
26/3Thứ Ba13/2Nhâm TýHoàng đạoTrực ThuBình thường (50)
27/3Thứ Tư14/2Quý SửuHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
28/3Thứ Năm15/2Giáp DầnHoàng đạoTrực BếBình thường (47)
29/3Thứ Sáu16/2Ất MãoHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
30/3Thứ Bảy17/2Bính ThìnHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
31/3Chủ Nhật18/2Đinh TỵHắc đạoTrực MãnBình thường (46)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/3 (âm 18/1) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 4/3 (âm 21/1) — Trùng Phục
  • 5/3 (âm 22/1) — Tam Nương
  • 6/3 (âm 23/1) — Nguyệt Kỵ
  • 7/3 (âm 24/1) — Sát Chủ
  • 8/3 (âm 25/1) — Trùng Tang
  • 10/3 (âm 27/1) — Tam Nương
  • 12/3 (âm 29/1) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 13/3 (âm 30/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/3 (âm 1/2) — Sát Chủ
  • 15/3 (âm 2/2) — Trùng Phục
  • 16/3 (âm 3/2) — Tam Nương
  • 18/3 (âm 5/2) — Nguyệt Kỵ, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/3 (âm 6/2) — Trùng Tang
  • 20/3 (âm 7/2) — Tam Nương
  • 24/3 (âm 11/2) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 25/3 (âm 12/2) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 26/3 (âm 13/2) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 27/3 (âm 14/2) — Nguyệt Kỵ
  • 29/3 (âm 16/2) — Trùng Tang
  • 30/3 (âm 17/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 31/3 (âm 18/2) — Tam Nương

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.