Lịch âm tháng 4 năm 2097

Tháng 4/2097 30 ngày dương, ứng với tháng 2 → 3 âm lịch — tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 20 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 2/4, 23/4, 21/4.

Bảng lịch âm dương tháng 4/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/4Thứ Hai19/2Mậu NgọHoàng đạoTrực BìnhTốt (61)
2/4Thứ Ba20/2Kỷ MùiHoàng đạoTrực ĐịnhRất tốt (72)
3/4Thứ Tư21/2Canh ThânHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
4/4Thứ Năm22/2Tân DậuHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (39)
5/4Thứ Sáu23/2Nhâm TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
6/4Thứ Bảy24/2Quý HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
7/4Chủ Nhật25/2Giáp TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
8/4Thứ Hai26/2Ất SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (38)
9/4Thứ Ba27/2Bính DầnHoàng đạoTrực KhaiTốt (59)
10/4Thứ Tư28/2Đinh MãoHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (37)
11/4Thứ Năm29/2Mậu ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (62)
12/4Thứ Sáu1/3Kỷ TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
13/4Thứ Bảy2/3Canh NgọHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
14/4Chủ Nhật3/3Tân MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (31)
15/4Thứ Hai4/3Nhâm ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
16/4Thứ Ba5/3Quý DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (43)
17/4Thứ Tư6/3Giáp TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
18/4Thứ Năm7/3Ất HợiHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (38)
19/4Thứ Sáu8/3Bính TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (53)
20/4Thứ Bảy9/3Đinh SửuHắc đạoTrực ThuBình thường (44)
21/4Chủ Nhật10/3Mậu DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
22/4Thứ Hai11/3Kỷ MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
23/4Thứ Ba12/3Canh ThìnHoàng đạoTrực KiếnRất tốt (69)
24/4Thứ Tư13/3Tân TỵHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
25/4Thứ Năm14/3Nhâm NgọHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (40)
26/4Thứ Sáu15/3Quý MùiHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (35)
27/4Thứ Bảy16/3Giáp ThânHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
28/4Chủ Nhật17/3Ất DậuHoàng đạoTrực ChấpBình thường (47)
29/4Thứ Hai18/3Bính TuấtHắc đạoTrực PháKhông thuận (26)
30/4Thứ Ba19/3Đinh HợiHoàng đạoTrực NguyBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 4/4 (âm 22/2) — Tam Nương, Trùng Phục
  • 5/4 (âm 23/2) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
  • 6/4 (âm 24/2) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/4 (âm 25/2) — Sát Chủ
  • 8/4 (âm 26/2) — Trùng Tang
  • 9/4 (âm 27/2) — Tam Nương
  • 11/4 (âm 29/2) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 12/4 (âm 1/3) — Trùng Phục
  • 14/4 (âm 3/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 16/4 (âm 5/3) — Nguyệt Kỵ
  • 17/4 (âm 6/3) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/4 (âm 7/3) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/4 (âm 9/3) — Dương Công Kỵ Nhật
  • 21/4 (âm 10/3) — Trùng Tang
  • 22/4 (âm 11/3) — Trùng Phục
  • 24/4 (âm 13/3) — Tam Nương
  • 25/4 (âm 14/3) — Nguyệt Kỵ
  • 26/4 (âm 15/3) — Sát Chủ
  • 29/4 (âm 18/3) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 30/4 (âm 19/3) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.