Lịch âm tháng 5 năm 2097

Tháng 5/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 3 → 4 âm lịch — tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 3/5, 5/5, 26/5.

Bảng lịch âm dương tháng 5/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/5Thứ Tư20/3Mậu TýHắc đạoTrực ThànhBình thường (49)
2/5Thứ Năm21/3Kỷ SửuHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (41)
3/5Thứ Sáu22/3Canh DầnHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (71)
4/5Thứ Bảy23/3Tân MãoHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
5/5Chủ Nhật24/3Nhâm ThìnHoàng đạoTrực KiếnTốt (66)
6/5Thứ Hai25/3Quý TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
7/5Thứ Ba26/3Giáp NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)
8/5Thứ Tư27/3Ất MùiHoàng đạoTrực MãnBình thường (55)
9/5Thứ Năm28/3Bính ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
10/5Thứ Sáu29/3Đinh DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (50)
11/5Thứ Bảy30/3Mậu TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
12/5Chủ Nhật1/4Kỷ HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (49)
13/5Thứ Hai2/4Canh TýHắc đạoTrực NguyCần cẩn trọng (34)
14/5Thứ Ba3/4Tân SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (62)
15/5Thứ Tư4/4Nhâm DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (35)
16/5Thứ Năm5/4Quý MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (45)
17/5Thứ Sáu6/4Giáp ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (50)
18/5Thứ Bảy7/4Ất TỵHắc đạoTrực KiếnCần cẩn trọng (38)
19/5Chủ Nhật8/4Bính NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (51)
20/5Thứ Hai9/4Đinh MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
21/5Thứ Ba10/4Mậu ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (42)
22/5Thứ Tư11/4Kỷ DậuHắc đạoTrực ĐịnhTốt (56)
23/5Thứ Năm12/4Canh TuấtHoàng đạoTrực ChấpBình thường (46)
24/5Thứ Sáu13/4Tân HợiHoàng đạoTrực PháCần cẩn trọng (42)
25/5Thứ Bảy14/4Nhâm TýHắc đạoTrực NguyKhông thuận (26)
26/5Chủ Nhật15/4Quý SửuHoàng đạoTrực ThànhTốt (66)
27/5Thứ Hai16/4Giáp DầnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (39)
28/5Thứ Ba17/4Ất MãoHắc đạoTrực KhaiBình thường (49)
29/5Thứ Tư18/4Bính ThìnHoàng đạoTrực BếBình thường (45)
30/5Thứ Năm19/4Đinh TỵHắc đạoTrực KiếnBình thường (46)
31/5Thứ Sáu20/4Mậu NgọHoàng đạoTrực TrừBình thường (52)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/5 (âm 20/3) — Trùng Tang
  • 2/5 (âm 21/3) — Trùng Phục
  • 3/5 (âm 22/3) — Tam Nương
  • 4/5 (âm 23/3) — Nguyệt Kỵ
  • 8/5 (âm 27/3) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 11/5 (âm 30/3) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 12/5 (âm 1/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 14/5 (âm 3/4) — Tam Nương
  • 15/5 (âm 4/4) — Trùng Phục
  • 16/5 (âm 5/4) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ
  • 18/5 (âm 7/4) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/5 (âm 8/4) — Trùng Tang
  • 23/5 (âm 12/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 24/5 (âm 13/4) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 25/5 (âm 14/4) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 28/5 (âm 17/4) — Sát Chủ
  • 29/5 (âm 18/4) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 30/5 (âm 19/4) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.