Lịch âm tháng 6 năm 2097

Tháng 6/2097 30 ngày dương, ứng với tháng 4 → 5 âm lịch — tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo 14 ngày hắc đạo, 22 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 1/6, 24/6, 21/6.

Bảng lịch âm dương tháng 6/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/6Thứ Bảy21/4Kỷ MùiHoàng đạoTrực MãnTốt (66)
2/6Chủ Nhật22/4Canh ThânHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
3/6Thứ Hai23/4Tân DậuHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
4/6Thứ Ba24/4Nhâm TuấtHoàng đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (42)
5/6Thứ Tư25/4Quý HợiHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
6/6Thứ Năm26/4Giáp TýHoàng đạoTrực PháBình thường (50)
7/6Thứ Sáu27/4Ất SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
8/6Thứ Bảy28/4Bính DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
9/6Chủ Nhật29/4Đinh MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (57)
10/6Thứ Hai1/5Mậu ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (53)
11/6Thứ Ba2/5Kỷ TỵHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
12/6Thứ Tư3/5Canh NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
13/6Thứ Năm4/5Tân MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (42)
14/6Thứ Sáu5/5Nhâm ThânHoàng đạoTrực MãnBình thường (48)
15/6Thứ Bảy6/5Quý DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
16/6Chủ Nhật7/5Giáp TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (45)
17/6Thứ Hai8/5Ất HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
18/6Thứ Ba9/5Bính TýHoàng đạoTrực PháBình thường (46)
19/6Thứ Tư10/5Đinh SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
20/6Thứ Năm11/5Mậu DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (50)
21/6Thứ Sáu12/5Kỷ MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
22/6Thứ Bảy13/5Canh ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (46)
23/6Chủ Nhật14/5Tân TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
24/6Thứ Hai15/5Nhâm NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (63)
25/6Thứ Ba16/5Quý MùiHắc đạoTrực TrừCần cẩn trọng (38)
26/6Thứ Tư17/5Giáp ThânHoàng đạoTrực MãnTốt (56)
27/6Thứ Năm18/5Ất DậuHoàng đạoTrực BìnhBình thường (54)
28/6Thứ Sáu19/5Bính TuấtHắc đạoTrực ĐịnhBình thường (49)
29/6Thứ Bảy20/5Đinh HợiHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (26)
30/6Chủ Nhật21/5Mậu TýHoàng đạoTrực PháBình thường (49)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 2/6 (âm 22/4) — Tam Nương
  • 3/6 (âm 23/4) — Nguyệt Kỵ
  • 4/6 (âm 24/4) — Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 5/6 (âm 25/4) — Kim Thần Thất Sát
  • 7/6 (âm 27/4) — Tam Nương
  • 8/6 (âm 28/4) — Trùng Tang
  • 9/6 (âm 29/4) — Sát Chủ
  • 12/6 (âm 3/5) — Tam Nương
  • 14/6 (âm 5/5) — Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ
  • 15/6 (âm 6/5) — Trùng Phục
  • 16/6 (âm 7/5) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 17/6 (âm 8/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 18/6 (âm 9/5) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 19/6 (âm 10/5) — Trùng Tang
  • 22/6 (âm 13/5) — Tam Nương
  • 23/6 (âm 14/5) — Nguyệt Kỵ
  • 25/6 (âm 16/5) — Trùng Phục
  • 26/6 (âm 17/5) — Sát Chủ
  • 27/6 (âm 18/5) — Tam Nương
  • 28/6 (âm 19/5) — Kim Thần Thất Sát
  • 29/6 (âm 20/5) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 30/6 (âm 21/5) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.