Lịch âm tháng 7 năm 2097

Tháng 7/2097 31 ngày dương, ứng với tháng 5 → 6 âm lịch — tháng Đinh Mùi, năm Đinh Tỵ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 17 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 27/7, 17/7, 29/7.

Bảng lịch âm dương tháng 7/2097

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/7Thứ Hai22/5Kỷ SửuHoàng đạoTrực NguyBình thường (46)
2/7Thứ Ba23/5Canh DầnHắc đạoTrực ThànhBình thường (46)
3/7Thứ Tư24/5Tân MãoHoàng đạoTrực ThuTốt (61)
4/7Thứ Năm25/5Nhâm ThìnHắc đạoTrực KhaiBình thường (50)
5/7Thứ Sáu26/5Quý TỵHắc đạoTrực BếKhông thuận (30)
6/7Thứ Bảy27/5Giáp NgọHoàng đạoTrực KiếnTốt (59)
7/7Chủ Nhật28/5Ất MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
8/7Thứ Hai29/5Bính ThânHoàng đạoTrực TrừBình thường (48)
9/7Thứ Ba1/6Đinh DậuHắc đạoTrực MãnBình thường (47)
10/7Thứ Tư2/6Mậu TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
11/7Thứ Năm3/6Kỷ HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (57)
12/7Thứ Sáu4/6Canh TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
13/7Thứ Bảy5/6Tân SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (33)
14/7Chủ Nhật6/6Nhâm DầnHoàng đạoTrực NguyBình thường (44)
15/7Thứ Hai7/6Quý MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (68)
16/7Thứ Ba8/6Giáp ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
17/7Thứ Tư9/6Ất TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
18/7Thứ Năm10/6Bính NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (24)
19/7Thứ Sáu11/6Đinh MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (50)
20/7Thứ Bảy12/6Mậu ThânHoàng đạoTrực TrừTốt (57)
21/7Chủ Nhật13/6Kỷ DậuHắc đạoTrực MãnCần cẩn trọng (42)
22/7Thứ Hai14/6Canh TuấtHoàng đạoTrực BìnhBình thường (46)
23/7Thứ Ba15/6Tân HợiHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (65)
24/7Thứ Tư16/6Nhâm TýHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (31)
25/7Thứ Năm17/6Quý SửuHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (34)
26/7Thứ Sáu18/6Giáp DầnHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (40)
27/7Thứ Bảy19/6Ất MãoHoàng đạoTrực ThànhRất tốt (72)
28/7Chủ Nhật20/6Bính ThìnHắc đạoTrực ThuCần cẩn trọng (42)
29/7Thứ Hai21/6Đinh TỵHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (69)
30/7Thứ Ba22/6Mậu NgọHắc đạoTrực BếKhông thuận (16)
31/7Thứ Tư23/6Kỷ MùiHắc đạoTrực KiếnBình thường (45)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/7 (âm 22/5) — Tam Nương
  • 2/7 (âm 23/5) — Nguyệt Kỵ
  • 5/7 (âm 26/5) — Trùng Phục
  • 6/7 (âm 27/5) — Tam Nương
  • 8/7 (âm 29/5) — Sát Chủ
  • 10/7 (âm 2/6) — Sát Chủ, Trùng Phục, Kim Thần Thất Sát
  • 11/7 (âm 3/6) — Tam Nương, Dương Công Kỵ Nhật, Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
  • 13/7 (âm 5/6) — Nguyệt Kỵ
  • 15/7 (âm 7/6) — Tam Nương
  • 18/7 (âm 10/6) — Thụ Tử / Thọ Tử
  • 20/7 (âm 12/6) — Trùng Phục
  • 21/7 (âm 13/6) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 22/7 (âm 14/6) — Nguyệt Kỵ, Sát Chủ, Kim Thần Thất Sát
  • 23/7 (âm 15/6) — Kim Thần Thất Sát
  • 26/7 (âm 18/6) — Tam Nương
  • 30/7 (âm 22/6) — Tam Nương, Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
  • 31/7 (âm 23/6) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.