Lịch âm tháng 12 năm 1978
Tháng 12/1978 có 31 ngày dương, ứng với tháng 11 → 12 âm lịch — tháng Giáp Tý, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 16 ngày hoàng đạo và 15 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 28/12, 5/12, 16/12.
Bảng lịch âm dương tháng 12/1978
| Dương | Thứ | Âm lịch | Can chi ngày | Hoàng đạo | Trực | Xếp hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 | Thứ Sáu | 2/11 | Đinh Dậu | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (45) |
| 2/12 | Thứ Bảy | 3/11 | Mậu Tuất | Hoàng đạo | Trực Bế | Bình thường (43) |
| 3/12 | Chủ Nhật | 4/11 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (63) |
| 4/12 | Thứ Hai | 5/11 | Canh Tý | Hắc đạo | Trực Trừ | Cần cẩn trọng (38) |
| 5/12 | Thứ Ba | 6/11 | Tân Sửu | Hoàng đạo | Trực Mãn | Tốt (66) |
| 6/12 | Thứ Tư | 7/11 | Nhâm Dần | Hắc đạo | Trực Bình | Cần cẩn trọng (31) |
| 7/12 | Thứ Năm | 8/11 | Quý Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (50) |
| 8/12 | Thứ Sáu | 9/11 | Giáp Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Tốt (56) |
| 9/12 | Thứ Bảy | 10/11 | Ất Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Cần cẩn trọng (31) |
| 10/12 | Chủ Nhật | 11/11 | Bính Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (53) |
| 11/12 | Thứ Hai | 12/11 | Đinh Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Không thuận (30) |
| 12/12 | Thứ Ba | 13/11 | Mậu Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (61) |
| 13/12 | Thứ Tư | 14/11 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Bình thường (53) |
| 14/12 | Thứ Năm | 15/11 | Canh Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (47) |
| 15/12 | Thứ Sáu | 16/11 | Tân Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Cần cẩn trọng (31) |
| 16/12 | Thứ Bảy | 17/11 | Nhâm Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Tốt (66) |
| 17/12 | Chủ Nhật | 18/11 | Quý Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Bình thường (50) |
| 18/12 | Thứ Hai | 19/11 | Giáp Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (46) |
| 19/12 | Thứ Ba | 20/11 | Ất Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (54) |
| 20/12 | Thứ Tư | 21/11 | Bính Thìn | Hắc đạo | Trực Định | Bình thường (49) |
| 21/12 | Thứ Năm | 22/11 | Đinh Tỵ | Hắc đạo | Trực Chấp | Không thuận (23) |
| 22/12 | Thứ Sáu | 23/11 | Mậu Ngọ | Hoàng đạo | Trực Phá | Bình thường (49) |
| 23/12 | Thứ Bảy | 24/11 | Kỷ Mùi | Hắc đạo | Trực Nguy | Cần cẩn trọng (34) |
| 24/12 | Chủ Nhật | 25/11 | Canh Thân | Hoàng đạo | Trực Thành | Tốt (65) |
| 25/12 | Thứ Hai | 26/11 | Tân Dậu | Hoàng đạo | Trực Thu | Tốt (57) |
| 26/12 | Thứ Ba | 27/11 | Nhâm Tuất | Hắc đạo | Trực Khai | Bình thường (43) |
| 27/12 | Thứ Tư | 28/11 | Quý Hợi | Hắc đạo | Trực Bế | Không thuận (27) |
| 28/12 | Thứ Năm | 29/11 | Giáp Tý | Hoàng đạo | Trực Kiến | Rất tốt (69) |
| 29/12 | Thứ Sáu | 30/11 | Ất Sửu | Hoàng đạo | Trực Trừ | Tốt (58) |
| 30/12 | Thứ Bảy | 1/12 | Bính Dần | Hắc đạo | Trực Mãn | Bình thường (50) |
| 31/12 | Chủ Nhật | 2/12 | Đinh Mão | Hoàng đạo | Trực Bình | Bình thường (52) |
Ngày cần lưu ý trong tháng
- 1/12 (âm 2/11) — Trùng Tang, Kim Thần Thất Sát
- 2/12 (âm 3/11) — Tam Nương
- 4/12 (âm 5/11) — Nguyệt Kỵ
- 6/12 (âm 7/11) — Tam Nương, Sát Chủ
- 7/12 (âm 8/11) — Thụ Tử / Thọ Tử, Trùng Phục
- 11/12 (âm 12/11) — Trùng Tang
- 12/12 (âm 13/11) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
- 13/12 (âm 14/11) — Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
- 17/12 (âm 18/11) — Tam Nương, Trùng Phục
- 18/12 (âm 19/11) — Sát Chủ
- 19/12 (âm 20/11) — Thụ Tử / Thọ Tử
- 20/12 (âm 21/11) — Dương Công Kỵ Nhật
- 21/12 (âm 22/11) — Tam Nương, Trùng Tang
- 22/12 (âm 23/11) — Nguyệt Kỵ
- 24/12 (âm 25/11) — Kim Thần Thất Sát
- 25/12 (âm 26/11) — Kim Thần Thất Sát
- 26/12 (âm 27/11) — Tam Nương
- 27/12 (âm 28/11) — Trùng Phục
Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.

