Lịch âm tháng 1 năm 1979

Tháng 1/1979 31 ngày dương, ứng với tháng 12 → 1 âm lịch — tháng Đinh Sửu, năm Mậu Ngọ. Trong tháng có 15 ngày hoàng đạo 16 ngày hắc đạo, 18 ngày có cảnh báo đặc biệt (Tam Nương, Nguyệt Kỵ…). Ngày điểm cao nhất: 8/1, 20/1, 14/1.

Bảng lịch âm dương tháng 1/1979

DươngThứÂm lịchCan chi ngàyHoàng đạoTrựcXếp hạng
1/1Thứ Hai3/12Mậu ThìnHắc đạoTrực BìnhKhông thuận (30)
2/1Thứ Ba4/12Kỷ TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (59)
3/1Thứ Tư5/12Canh NgọHắc đạoTrực ChấpKhông thuận (30)
4/1Thứ Năm6/12Tân MùiHắc đạoTrực PháCần cẩn trọng (37)
5/1Thứ Sáu7/12Nhâm ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
6/1Thứ Bảy8/12Quý DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
7/1Chủ Nhật9/12Giáp TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
8/1Thứ Hai10/12Ất HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (75)
9/1Thứ Ba11/12Bính TýHắc đạoTrực BếCần cẩn trọng (34)
10/1Thứ Tư12/12Đinh SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (47)
11/1Thứ Năm13/12Mậu DầnHoàng đạoTrực TrừBình thường (50)
12/1Thứ Sáu14/12Kỷ MãoHoàng đạoTrực MãnBình thường (52)
13/1Thứ Bảy15/12Canh ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (38)
14/1Chủ Nhật16/12Tân TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (66)
15/1Thứ Hai17/12Nhâm NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
16/1Thứ Ba18/12Quý MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
17/1Thứ Tư19/12Giáp ThânHoàng đạoTrực NguyCần cẩn trọng (39)
18/1Thứ Năm20/12Ất DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (48)
19/1Thứ Sáu21/12Bính TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (58)
20/1Thứ Bảy22/12Đinh HợiHoàng đạoTrực KhaiRất tốt (68)
21/1Chủ Nhật23/12Mậu TýHắc đạoTrực BếKhông thuận (26)
22/1Thứ Hai24/12Kỷ SửuHắc đạoTrực KiếnBình thường (43)
23/1Thứ Ba25/12Canh DầnHoàng đạoTrực TrừTốt (58)
24/1Thứ Tư26/12Tân MãoHoàng đạoTrực MãnTốt (63)
25/1Thứ Năm27/12Nhâm ThìnHắc đạoTrực BìnhCần cẩn trọng (34)
26/1Thứ Sáu28/12Quý TỵHoàng đạoTrực ĐịnhTốt (63)
27/1Thứ Bảy29/12Giáp NgọHắc đạoTrực ChấpCần cẩn trọng (34)
28/1Chủ Nhật1/1Ất MùiHắc đạoTrực PháKhông thuận (30)
29/1Thứ Hai2/1Bính ThânHoàng đạoTrực NguyTốt (56)
30/1Thứ Ba3/1Đinh DậuHắc đạoTrực ThànhBình thường (43)
31/1Thứ Tư4/1Mậu TuấtHoàng đạoTrực ThuTốt (57)

Ngày cần lưu ý trong tháng

  • 1/1 (âm 3/12) — Tam Nương, Sát Chủ, Trùng Tang
  • 2/1 (âm 4/12) — Trùng Phục
  • 3/1 (âm 5/12) — Nguyệt Kỵ
  • 5/1 (âm 7/12) — Tam Nương, Kim Thần Thất Sát
  • 6/1 (âm 8/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 11/1 (âm 13/12) — Tam Nương, Trùng Tang
  • 12/1 (âm 14/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Phục
  • 13/1 (âm 15/12) — Sát Chủ
  • 16/1 (âm 18/12) — Tam Nương
  • 17/1 (âm 19/12) — Dương Công Kỵ Nhật, Kim Thần Thất Sát
  • 18/1 (âm 20/12) — Thụ Tử / Thọ Tử, Kim Thần Thất Sát
  • 20/1 (âm 22/12) — Tam Nương
  • 21/1 (âm 23/12) — Nguyệt Kỵ, Trùng Tang
  • 22/1 (âm 24/12) — Trùng Phục
  • 25/1 (âm 27/12) — Tam Nương, Sát Chủ
  • 28/1 (âm 1/1) — Kim Thần Thất Sát
  • 30/1 (âm 3/1) — Tam Nương
  • 31/1 (âm 4/1) — Thụ Tử / Thọ Tử

Xếp hạng trong bảng tính từ dữ liệu lịch pháp của từng ngày (hoàng đạo/hắc đạo, trực, sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày kỵ) — bấm vào ngày để xem bảng cộng trừ điểm chi tiết và tuổi nào xung với ngày đó. Cần chọn ngày cho một việc cụ thể thì dùng công cụ xem ngày tốt; xem tử vi 12 con giáp hôm nay ở tử vi hằng ngày.